Nikita Sergeev
#17

Nikita Sergeev

FC Murom RUS D3B
Quốc tịch RUS
Ngày sinh 17/10/1999 (26 tuổi)
Chiều cao 1.76 m
Vị trí Tiền đạo
Chân thuận Chân trái
Giá trị 340K €
26
Tuổi
1.76 m
Chiều cao
68 kg
Cân nặng
Tiền đạo
Vị trí chính
17
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 45 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 42 Thể lực 39 OVR
Điểm mạnh Tốc độ, Sút, Thể lực
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

17Trận đấu
3Bàn thắng
0Kiến tạo
599Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.18
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • FC Murom 2026 - Nay
  • Dynamo St.Petersburg 2025 - 2026
  • Broke Boys Moscow 2025 - 2025
  • FK Druzhba Maikop 2024 - 2025
  • Medialiga (RU) 2024 - 2024

Thông tin khác

  • Tên đầy đủNikita Sergeev
  • Quốc tịchRUS
  • Ngày sinh17/10/1999
  • Vị tríTiền đạo
  • Chân thuậnChân trái
  • Ngày gia nhập FC Murom23/01/2026
  • Giá trị thị trường340K €

Thành tích nổi bật

1
Europa League participant
2018-2019
Trận đấu17
Đá chính14
Bàn thắng3
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu599
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • FC Murom
    01/2026 → Hiện tại
  • Dynamo St.Petersburg
    07/2025 → 01/2026
  • Broke Boys Moscow
    01/2025 → 07/2025
  • FK Druzhba Maikop
    03/2024 → 01/2025
  • Medialiga (RU)
    03/2024 → 03/2024
  • Sibir Novosibirsk
    07/2023 → 03/2024
  • Turan FK
    03/2023 → 07/2023
  • Spartak Kostroma
    02/2023 → 03/2023
  • Free player
    07/2022 → 02/2023
  • Ordabasy
    04/2022 → 07/2022
  • Mashuk-KMV
    08/2021 → 04/2022
  • FK Krasnodar 2
    07/2020 → 08/2021
  • FK Krasnodar 2
    07/2018 → 07/2020
  • FK Krasnodar Youth
    02/2018 → 07/2018
  • FK Krasnodar Youth
    01/2016 → 02/2018
1
Europa League participant
2018-2019