#30
Mohammed Al-Waked
Al-Jabalain
Saudi Arabia Division 1
Quốc tịch
KSA
KSA Ngày sinh
31/12/1991 (35 tuổi)
Chiều cao
1.75 m
Vị trí
Thủ môn
Chân thuận
Chân phải
Giá trị
100K €
35
Tuổi
1.75 m
Chiều cao
68 kg
Cân nặng
Thủ môn
Vị trí chính
30
Số áo
Chỉ số tổng quan
Điểm mạnh
Rê bóng, Chuyền, Thể lực
Điểm yếu
Phòng ngự, Sút
Thống kê mùa giải
35Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
3,060Phút thi đấu
- Bàn thắng / trận0
- Tỉ lệ chuyền chính xác60%
- Sút / trận0
- Rê bóng thành công / trận0
- Tỉ lệ sút trúng đích0%
- Phạm lỗi / trận0.1
- Cơ hội lớn tạo ra / trận0
- Thẻ vàng / thẻ đỏ3 / 0
Sự nghiệp CLB Xem tất cả
- Al-Jabalain 2022 - Nay
- Al Hilal 2021 - 2022
- Al Qadsiah 2020 - 2021
- Al Hilal 2015 - 2020
- Al-Shoulla FC 2015 - 2015
Thông tin khác
- Tên đầy đủMohammed Al-Waked
- Quốc tịchKSA
- Ngày sinh31/12/1991
- Vị tríThủ môn
- Chân thuậnChân phải
- Ngày gia nhập Al-Jabalain28/01/2022
- Giá trị thị trường100K €
Thành tích nổi bật
6
AFC Champions League participant
2019-2020, 2018-2019, 2017-2018, 2016-2017, 2015-2016, 2013-2014
3
Saudi Arabian champion
2019-2020, 2017-2018, 2016-2017
2
Saudi Cup Winner
2019-2020, 2016-2017
1
FIFA Club World Cup participant
2020
1
AFC Champions League winner
2018-2019
1
Crown Prince Cup Winner
2015-2016
Trận đấu35
Đá chính34
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu3,060
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền865
Chuyền chính xác522
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng25
Tranh chấp21
Thắng tranh chấp17
Không chiến thắng9
Phạm lỗi2
Bị phạm lỗi9
Việt vị0
Thẻ vàng3
Thẻ đỏ0
-
Al-Jabalain
-
Al Hilal
-
Al Qadsiah
-
Al Hilal
-
Al-Shoulla FC
-
Al Hilal
6
AFC Champions League participant
2019-2020, 2018-2019, 2017-2018, 2016-2017, 2015-2016, 2013-2014
3
Saudi Arabian champion
2019-2020, 2017-2018, 2016-2017
2
Saudi Cup Winner
2019-2020, 2016-2017
1
FIFA Club World Cup participant
2020
1
AFC Champions League winner
2018-2019
1
Crown Prince Cup Winner
2015-2016
