Min Jun-Yeong
#0

Min Jun-Yeong

Suwon Football Club Korean K League 2
Quốc tịch KOR
Ngày sinh 27/07/1996 (30 tuổi)
Chiều cao 1.70 m
Vị trí Hậu vệ
Chân thuận
Giá trị 125K
30
Tuổi
1.70 m
Chiều cao
66 kg
Cân nặng
Hậu vệ
Vị trí chính
0
Số áo

Chỉ số tổng quan

46 Tốc độ 40 Sút 73 Chuyền 66 Rê bóng 34 Phòng ngự 46 Thể lực 51 OVR
Điểm mạnh Chuyền, Rê bóng, Tốc độ
Điểm yếu Phòng ngự, Sút

Thống kê mùa giải

7Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
235Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác81%
  • Sút / trận0.4
  • Rê bóng thành công / trận0.1
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0.9
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0.1
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ1 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Suwon Football Club 2026 - Nay
  • Jeonnam Dragons 2025 - 2026
  • Daejeon Hana Citizen 2024 - 2025
  • Daejeon Citizen 2024 - 2024
  • military service (South Korea) 2023 - 2024

Thông tin khác

  • Tên đầy đủMin Jun-Yeong
  • Quốc tịchKOR
  • Ngày sinh27/07/1996
  • Vị tríHậu vệ
  • Chân thuận
  • Ngày gia nhập Suwon Football Club17/08/2026
  • Giá trị thị trường125K
Trận đấu7
Đá chính3
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu235
Sút3
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra1
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền139
Chuyền chính xác112
Chuyền quyết định3
Rê bóng1
Rê bóng thành công1
Tắc bóng6
Cắt bóng1
Phá bóng6
Tranh chấp23
Thắng tranh chấp14
Không chiến thắng4
Phạm lỗi6
Bị phạm lỗi3
Việt vị0
Thẻ vàng1
Thẻ đỏ0
  • Suwon Football Club
    08/2026 → Hiện tại
  • Jeonnam Dragons
    01/2025 → 08/2026
  • Daejeon Hana Citizen
    12/2024 → 01/2025
  • Daejeon Citizen
    12/2024 → 12/2024
  • military service (South Korea)
    06/2023 → 12/2024
  • military service (South Korea)
    06/2023 → 06/2023
  • Daejeon Citizen
    07/2021 → 06/2023
  • Ansan Greeners FC
    01/2020 → 07/2021
  • Gyeongnam FC
    12/2019 → 01/2020
  • Gyeongnam FC
    12/2019 → 12/2019
  • Asan Mugunghwa
    01/2019 → 12/2019
  • Asan Mugunghwa (2017-2019)
    01/2019 → 01/2019
  • Gyeongnam FC
    07/2018 → 01/2019
  • Seongnam FC
    12/2017 → 07/2018
  • Dongguk University
    12/2014 → 12/2017
  • Eonnam High School (-2019)
    12/2011 → 12/2014
  • Eonnam High School (-2019)
    12/2011 → 12/2011
  • Haksung Middle School
    12/2008 → 12/2011
  • Haksung Middle School U15
    12/2008 → 12/2008

Chưa có danh hiệu.