Michał Pazdan
#2

Michał Pazdan

KS Wieczysta Krakow PKO Bank Polski EKSTRAKLASA
Quốc tịch POL
Ngày sinh 21/09/1987 (38 tuổi)
Chiều cao 1.81 m
Vị trí Hậu vệ
Chân thuận Cả hai chân
Giá trị 25K €
38
Tuổi
1.81 m
Chiều cao
78 kg
Cân nặng
Hậu vệ
Vị trí chính
2
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 42 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 39 Thể lực 38 OVR
Điểm mạnh Tốc độ, Sút, Rê bóng
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

30Trận đấu
1Bàn thắng
0Kiến tạo
546Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.03
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ10 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • KS Wieczysta Krakow 2023 - Nay
  • Jagiellonia Bialystok 2021 - 2023
  • Ankaragucu 2019 - 2021
  • Legia Warszawa 2015 - 2019
  • Jagiellonia Bialystok 2012 - 2015

Thông tin khác

  • Tên đầy đủMichał Pazdan
  • Quốc tịchPOL
  • Ngày sinh21/09/1987
  • Vị tríHậu vệ
  • Chân thuậnCả hai chân
  • Ngày gia nhập KS Wieczysta Krakow30/06/2023
  • Giá trị thị trường25K €

Thành tích nổi bật

3
Polish champion
2017-2018, 2016-2017, 2015-2016
2
Polish cup winner
2017-2018, 2015-2016
2
Europa League participant
2016-2017, 2015-2016
2
Euro participant
2016, 2008
1
World Cup participant
2018
1
Champions League participant
2016-2017
Trận đấu30
Đá chính30
Bàn thắng1
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu546
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng10
Thẻ đỏ0
  • KS Wieczysta Krakow
    06/2023 → Hiện tại
  • Jagiellonia Bialystok
    07/2021 → 06/2023
  • Ankaragucu
    01/2019 → 07/2021
  • Legia Warszawa
    06/2015 → 01/2019 700K €
  • Jagiellonia Bialystok
    06/2012 → 06/2015
  • Gornik Zabrze
    06/2007 → 06/2012 20K €
3
Polish champion
2017-2018, 2016-2017, 2015-2016
2
Polish cup winner
2017-2018, 2015-2016
2
Europa League participant
2016-2017, 2015-2016
2
Euro participant
2016, 2008
1
World Cup participant
2018
1
Champions League participant
2016-2017
1
Defender of the Year
2014-2015