Mark Anthony Kaye
#18

Mark Anthony Kaye

Quốc tịch CAN
Ngày sinh 02/12/1994 (32 tuổi)
Chiều cao 1.85 m
Vị trí Tiền vệ
Chân thuận Chân phải
Giá trị 500K €
32
Tuổi
1.85 m
Chiều cao
77 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
18
Số áo

Chỉ số tổng quan

54 Tốc độ 42 Sút 77 Chuyền 69 Rê bóng 81 Phòng ngự 66 Thể lực 65 OVR
Điểm mạnh Phòng ngự, Chuyền, Rê bóng
Điểm yếu Sút, Tốc độ

Thống kê mùa giải

10Trận đấu
1Bàn thắng
0Kiến tạo
771Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.1
  • Tỉ lệ chuyền chính xác83%
  • Sút / trận0.9
  • Rê bóng thành công / trận0.6
  • Tỉ lệ sút trúng đích22%
  • Phạm lỗi / trận1.5
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ3 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Sacramento Republic FC 2026 - Nay
  • San Jose Earthquakes 2024 - 2026
  • New England Revolution 2023 - 2024
  • Toronto FC 2022 - 2023
  • Colorado Rapids 2021 - 2022

Thông tin khác

  • Tên đầy đủMark Anthony Kaye
  • Quốc tịchCAN
  • Ngày sinh02/12/1994
  • Vị tríTiền vệ
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Sacramento Republic FC19/02/2026
  • Giá trị thị trường500K €

Thành tích nổi bật

3
CONCACAF Champions League participant
2023-2024, 2021-2022, 2019-2020
3
Gold Cup participant
2021, 2019, 2017
1
World Cup participant
2022
1
Supporters Shield Winner
2018-2019
1
1x USL Championship Champion
2016-2017
1
USL Cup Champion
2016-2017
Trận đấu10
Đá chính9
Bàn thắng1
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu771
Sút9
Sút trúng đích2
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ2
Đường chuyền394
Chuyền chính xác328
Chuyền quyết định7
Rê bóng15
Rê bóng thành công6
Tắc bóng26
Cắt bóng8
Phá bóng11
Tranh chấp102
Thắng tranh chấp56
Không chiến thắng11
Phạm lỗi15
Bị phạm lỗi14
Việt vị1
Thẻ vàng3
Thẻ đỏ0
  • Sacramento Republic FC
    02/2026 → Hiện tại
  • San Jose Earthquakes
    12/2024 → 02/2026 157K €
  • New England Revolution
    07/2023 → 12/2024
  • Toronto FC
    07/2022 → 07/2023 955K €
  • Colorado Rapids
    07/2021 → 07/2022 909K €
  • Los Angeles FC
    02/2018 → 07/2021 32K €
  • Louisville City FC
    01/2016 → 02/2018
  • Toronto FC II
    03/2015 → 01/2016
  • Toronto FC Academy
    11/2014 → 03/2015
  • Wilmington Hammerheads
    08/2014 → 11/2014
  • Toronto FC Academy
    06/2013 → 08/2014
3
CONCACAF Champions League participant
2023-2024, 2021-2022, 2019-2020
3
Gold Cup participant
2021, 2019, 2017
1
World Cup participant
2022
1
Supporters Shield Winner
2018-2019
1
1x USL Championship Champion
2016-2017
1
USL Cup Champion
2016-2017