Mamuka Kobakhidze
#23

Mamuka Kobakhidze

Dinamo Batumi Georgia Erovnuli Liga
Quốc tịch GEO
Ngày sinh 23/08/1992 (34 tuổi)
Chiều cao 1.89 m
Vị trí Hậu vệ
Chân thuận Chân phải
Giá trị 100K €
34
Tuổi
1.89 m
Chiều cao
83 kg
Cân nặng
Hậu vệ
Vị trí chính
23
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 42 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 35 Thể lực 37 OVR
Điểm mạnh Tốc độ, Sút, Rê bóng
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

24Trận đấu
1Bàn thắng
0Kiến tạo
15Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.04
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ3 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Dinamo Batumi 2019 - Nay
  • Torpedo Kutaisi 2018 - 2019
  • FC Metalurgi Rustavi 2017 - 2018
  • Lokomotiv Tbilisi 2017 - 2017
  • Rubin Kazan 2017 - 2017

Thông tin khác

  • Tên đầy đủMamuka Kobakhidze
  • Quốc tịchGEO
  • Ngày sinh23/08/1992
  • Vị tríHậu vệ
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Dinamo Batumi08/06/2019
  • Giá trị thị trường100K €

Thành tích nổi bật

4
Georgian champion
2022-2023, 2020-2021, 2011-2012, 2010-2011
3
Defender of the Year
2019-2020, 2018-2019, 2017-2018
2
Europa League participant
2013-2014, 2011-2012
1
Georgian Supercup winner
2018-2019
1
Georgian cup winner
2017-2018
Trận đấu24
Đá chính23
Bàn thắng1
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu15
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng3
Thẻ đỏ0
  • Dinamo Batumi
    06/2019 → Hiện tại
  • Torpedo Kutaisi
    07/2018 → 06/2019
  • FC Metalurgi Rustavi
    12/2017 → 07/2018
  • Lokomotiv Tbilisi
    08/2017 → 12/2017
  • Rubin Kazan
    06/2017 → 08/2017
  • Neftekhimik Nizhnekamsk
    07/2016 → 06/2017
  • Rubin Kazan
    06/2016 → 07/2016
  • Mordovya Saransk
    08/2015 → 06/2016
  • Rubin Kazan
    08/2014 → 08/2015
  • Dila Gori
    06/2013 → 08/2014
  • FC Zestafoni
    06/2013 → 06/2013
  • Spartak Vladikavkaz (-2020)
    12/2012 → 06/2013
  • FC Zestafoni
    06/2009 → 12/2012
4
Georgian champion
2022-2023, 2020-2021, 2011-2012, 2010-2011
3
Defender of the Year
2019-2020, 2018-2019, 2017-2018
2
Europa League participant
2013-2014, 2011-2012
1
Georgian Supercup winner
2018-2019
1
Georgian cup winner
2017-2018