Maciej Gajos
#0

Maciej Gajos

Quốc tịch POL
Ngày sinh 19/03/1991 (35 tuổi)
Chiều cao 1.74 m
Vị trí Tiền vệ
Chân thuận Chân phải
Giá trị 75K
35
Tuổi
1.74 m
Chiều cao
65 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
0
Số áo

Chỉ số tổng quan

61 Tốc độ 50 Sút 84 Chuyền 72 Rê bóng 99 Phòng ngự 72 Thể lực 73 OVR
Điểm mạnh Phòng ngự, Chuyền, Rê bóng
Điểm yếu Sút, Tốc độ

Thống kê mùa giải

32Trận đấu
4Bàn thắng
0Kiến tạo
1,902Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.13
  • Tỉ lệ chuyền chính xác80%
  • Sút / trận1
  • Rê bóng thành công / trận0.3
  • Tỉ lệ sút trúng đích28%
  • Phạm lỗi / trận0.8
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0.1
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ6 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Free player 2026 - Nay
  • KS Wieczysta Krakow 2025 - 2026
  • Persatuan Sepakbola Indonesia Jakarta 2023 - 2025
  • Lechia Gdansk 2019 - 2023
  • Lech Poznan 2015 - 2019

Thông tin khác

  • Tên đầy đủMaciej Gajos
  • Quốc tịchPOL
  • Ngày sinh19/03/1991
  • Vị tríTiền vệ
  • Chân thuậnChân phải
  • Giá trị thị trường75K

Thành tích nổi bật

2
Polish Super Cup winner
2019-2020, 2016-2017
1
Europa League participant
2015-2016
Trận đấu32
Đá chính22
Bàn thắng4
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu1,902
Sút32
Sút trúng đích9
Cơ hội lớn tạo ra2
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền923
Chuyền chính xác740
Chuyền quyết định21
Rê bóng23
Rê bóng thành công10
Tắc bóng33
Cắt bóng15
Phá bóng18
Tranh chấp185
Thắng tranh chấp94
Không chiến thắng17
Phạm lỗi26
Bị phạm lỗi34
Việt vị1
Thẻ vàng6
Thẻ đỏ0
  • Free player
    06/2026 → Hiện tại
  • KS Wieczysta Krakow
    07/2025 → 06/2026
  • Persatuan Sepakbola Indonesia Jakarta
    07/2023 → 07/2025 90K €
  • Lechia Gdansk
    06/2019 → 07/2023
  • Lech Poznan
    08/2015 → 06/2019 500K €
  • Jagiellonia Bialystok
    06/2012 → 08/2015 50K €
  • Rakow Czestochowa
    06/2009 → 06/2012
2
Polish Super Cup winner
2019-2020, 2016-2017
1
Europa League participant
2015-2016