Lukáš Horníček
#1

Lukáš Horníček

Sporting Braga Portuguese Primera Liga
Quốc tịch CZE
Ngày sinh 13/07/2002 (23 tuổi)
Chiều cao 1.97 m
Vị trí Thủ môn
Chân thuận Chân phải
Giá trị 18.0M €
23
Tuổi
1.97 m
Chiều cao
90 kg
Cân nặng
Thủ môn
Vị trí chính
1
Số áo

Chỉ số tổng quan

46 Tốc độ 40 Sút 69 Chuyền 77 Rê bóng 46 Phòng ngự 61 Thể lực 57 OVR
Điểm mạnh Rê bóng, Chuyền, Thể lực
Điểm yếu Sút, Tốc độ

Thống kê mùa giải

33Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
2,960Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác75%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ4 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Sporting Braga 2023 - Nay
  • Braga B 2021 - 2023
  • Braga U23 2020 - 2021
  • Pardubice 2020 - 2020
  • Braga U19 2019 - 2020

Thông tin khác

  • Tên đầy đủLukáš Horníček
  • Quốc tịchCZE
  • Ngày sinh13/07/2002
  • Vị tríThủ môn
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Sporting Braga30/06/2023
  • Giá trị thị trường18.0M €

Thành tích nổi bật

5
Europa League participant
2025-2026, 2024-2025, 2023-2024, 2022-2023, 2021-2022
1
European Under-21 participant
2025
1
Champions League participant
2023-2024
1
Portuguese league cup winner
2023-2024
1
Euro Under-17 participant
2019
Trận đấu33
Đá chính33
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu2,960
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền1129
Chuyền chính xác846
Chuyền quyết định0
Rê bóng1
Rê bóng thành công1
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng51
Tranh chấp18
Thắng tranh chấp16
Không chiến thắng11
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi5
Việt vị0
Thẻ vàng4
Thẻ đỏ0
  • Sporting Braga
    06/2023 → Hiện tại
  • Braga B
    06/2021 → 06/2023
  • Braga U23
    07/2020 → 06/2021 900K €
  • Pardubice
    06/2020 → 07/2020
  • Braga U19
    07/2019 → 06/2020
  • Pardubice
    06/2019 → 07/2019
  • Pardubice U19
    06/2018 → 06/2019
  • FK Pardubice U17
    06/2016 → 06/2018
  • FK Pardubice Youth
    11/2009 → 06/2016
5
Europa League participant
2025-2026, 2024-2025, 2023-2024, 2022-2023, 2021-2022
1
European Under-21 participant
2025
1
Champions League participant
2023-2024
1
Portuguese league cup winner
2023-2024
1
Euro Under-17 participant
2019