#15
Lucas Marcolini
Duna-Tisza
Merkantil Bank Liga
Quốc tịch
HUN
HUN Ngày sinh
06/05/1989 (38 tuổi)
Chiều cao
1.76 m
Vị trí
Tiền vệ
Chân thuận
Chân phải
Giá trị
50K €
38
Tuổi
1.76 m
Chiều cao
70 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
15
Số áo
Chỉ số tổng quan
Điểm mạnh
Tốc độ, Sút, Rê bóng
Điểm yếu
Phòng ngự, Chuyền
Thống kê mùa giải
24Trận đấu
1Bàn thắng
0Kiến tạo
409Phút thi đấu
- Bàn thắng / trận0.04
- Tỉ lệ chuyền chính xác0%
- Sút / trận0
- Rê bóng thành công / trận0
- Tỉ lệ sút trúng đích0%
- Phạm lỗi / trận0
- Cơ hội lớn tạo ra / trận0
- Thẻ vàng / thẻ đỏ1 / 0
Sự nghiệp CLB Xem tất cả
- Duna-Tisza 2025 - Nay
- Kazincbarcika 2024 - 2025
- Kisvárda Master Good FC 2022 - 2024
- Diosgyor VTK 2022 - 2022
- Kisvárda Master Good FC 2015 - 2022
Thông tin khác
- Tên đầy đủLucas Marcolini
- Quốc tịchHUN
- Ngày sinh06/05/1989
- Vị tríTiền vệ
- Chân thuậnChân phải
- Ngày gia nhập Duna-Tisza23/07/2025
- Giá trị thị trường50K €
Thành tích nổi bật
2
Promotion to 1st league
2024-2025, 2017-2018
2
Hungarian cup winner
2012-2013, 2011-2012
1
Europa League participant
2012-2013
Trận đấu24
Đá chính23
Bàn thắng1
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu409
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng1
Thẻ đỏ0
-
Duna-Tisza
-
Kazincbarcika
-
Kisvárda Master Good FC
-
Diosgyor VTK
-
Kisvárda Master Good FC
-
FK BODVA Moldava nad Bodvou (- 2017)
-
Debreceni VSC
-
Bekescsaba
-
Debreceni VSC
-
Debreceni VSC II
2
Promotion to 1st league
2024-2025, 2017-2018
2
Hungarian cup winner
2012-2013, 2011-2012
1
Europa League participant
2012-2013
