#10
Lindsey Heaps
Quốc tịch
USA
USA Ngày sinh
26/05/1994 (32 tuổi)
Chiều cao
1.75 m
Vị trí
Tiền vệ
Chân thuận
—
Giá trị
240K €
32
Tuổi
1.75 m
Chiều cao
76 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
10
Số áo
Chỉ số tổng quan
Điểm mạnh
Chuyền, Rê bóng, Thể lực
Điểm yếu
Phòng ngự, Sút
Thống kê mùa giải
3Trận đấu
0Bàn thắng
1Kiến tạo
270Phút thi đấu
- Bàn thắng / trận0
- Tỉ lệ chuyền chính xác81%
- Sút / trận3.3
- Rê bóng thành công / trận0
- Tỉ lệ sút trúng đích20%
- Phạm lỗi / trận0.7
- Cơ hội lớn tạo ra / trận0
- Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Sự nghiệp CLB Xem tất cả
- OL Lyonnes Women 2023 - Nay
- OL Lyonnes Women 2022 - 2023
- Portland Thorns FC Women 2016 - 2022
- Paris Saint Germain Women 2012 - 2016
Thông tin khác
- Tên đầy đủLindsey Heaps
- Quốc tịchUSA
- Ngày sinh26/05/1994
- Vị tríTiền vệ
- Chân thuận—
- Ngày gia nhập Denver Summit W22/06/2023
- Giá trị thị trường240K €
Thành tích nổi bật
5
Feminine Division 1 winner
2025-2026, 2024-2025, 2023-2024, 2022-2023, 2021-2022
5
SheBelieves Cup winner
2023, 2021, 2020, 2018, 2016
3
Feminine Division 1 runner-up
2014-2015, 2013-2014, 2012-2013
2
Concacaf Women's World Cup Qualifiers winner
2022, 2018
2
Women's International Champions Cup winner
2022, 2021
2
Concacaf Women’s Olympic Qualifying winner
2020, 2016
Trận đấu3
Đá chính3
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo1
Phút thi đấu270
Sút10
Sút trúng đích2
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ4
Đường chuyền118
Chuyền chính xác96
Chuyền quyết định7
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng2
Cắt bóng3
Phá bóng0
Tranh chấp21
Thắng tranh chấp12
Không chiến thắng8
Phạm lỗi2
Bị phạm lỗi2
Việt vị3
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
-
OL Lyonnes Women
-
OL Lyonnes Women
-
Portland Thorns FC Women
-
Paris Saint Germain Women
5
Feminine Division 1 winner
2025-2026, 2024-2025, 2023-2024, 2022-2023, 2021-2022
5
SheBelieves Cup winner
2023, 2021, 2020, 2018, 2016
3
Feminine Division 1 runner-up
2014-2015, 2013-2014, 2012-2013
2
Concacaf Women's World Cup Qualifiers winner
2022, 2018
2
Women's International Champions Cup winner
2022, 2021
2
Concacaf Women’s Olympic Qualifying winner
2020, 2016
2
NWSL winner
2020, 2017
1
Olympic champion
2024
1
CNCF GWC winner
2023-2024
1
Coupe de France Féminine winner
2022-2023
1
Trophée des Championnes Féminin winner
2022-2023
1
UEFA Women's Champions League winner
2021-2022
1
NWSL Challenge Cup winner
2021
1
NWSL Fall Series winner
2020
1
Women's World Cup Champion
2019
1
NWSL runner-up
2018
1
Tournament of Nations winner
2018
1
Tournament of Nations runner-up
2017
1
UEFA Women's Champions League runner-up
2014-2015
1
Coupe de France Féminine runner-up
2013-2014
1
Algarve Cup winner
2013
1
Concacaf Women's U20 winner
2012
