Li Yat-Chun
#31

Li Yat-Chun

Eastern District Chinese Hong Kong Premier League
Quốc tịch HKG
Ngày sinh 08/12/1995 (30 tuổi)
Chiều cao
Vị trí Thủ môn
Chân thuận Chân trái
Giá trị 25K €
30
Tuổi
Chiều cao
Cân nặng
Thủ môn
Vị trí chính
31
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 35 Thể lực 37 OVR
Điểm mạnh Tốc độ, Sút, Rê bóng
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

22Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Eastern District 2025 - Nay
  • Hong Kong FC 2024 - 2025
  • Sham Shui Po 2023 - 2024
  • Eastern District 2021 - 2023
  • Biu Chun Rangers 2020 - 2021

Thông tin khác

  • Tên đầy đủLi Yat-Chun
  • Quốc tịchHKG
  • Ngày sinh08/12/1995
  • Vị tríThủ môn
  • Chân thuậnChân trái
  • Ngày gia nhập Eastern District27/08/2025
  • Giá trị thị trường25K €
Trận đấu22
Đá chính4
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu0
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • Eastern District
    08/2025 → Hiện tại
  • Hong Kong FC
    09/2024 → 08/2025
  • Sham Shui Po
    08/2023 → 09/2024
  • Eastern District
    09/2021 → 08/2023
  • Biu Chun Rangers
    10/2020 → 09/2021
  • Kwoon Chung Southern
    10/2017 → 10/2020
  • Free player
    01/2017 → 10/2017
  • Eastern Football Club
    01/2017 → 01/2017
  • Kwoon Chung Southern
    08/2016 → 01/2017
  • Eastern Football Club
    06/2016 → 08/2016
  • Leaper
    07/2015 → 06/2016
  • Eastern Football Club
    01/2015 → 07/2015
  • Eastern SC U22
    06/2014 → 01/2015
  • South China Reserves
    06/2011 → 06/2014
  • Leaper
    03/2011 → 06/2011
  • Metro Gallery Reserves
    06/2010 → 03/2011

Chưa có danh hiệu.