Lee Gun-Hee
#39

Lee Gun-Hee

Gimcheon Sangmu Football Club Korean K League 1
Quốc tịch KOR
Ngày sinh 07/09/2002 (24 tuổi)
Chiều cao 1.79 m
Vị trí Tiền đạo
Chân thuận
Giá trị 200K €
24
Tuổi
1.79 m
Chiều cao
71 kg
Cân nặng
Tiền đạo
Vị trí chính
39
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 35 Thể lực 37 OVR
Điểm mạnh Tốc độ, Sút, Rê bóng
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

0Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Jeju SK FC 2026 - Nay
  • Gimcheon Sangmu Football Club 2025 - 2026
  • Jeju SK FC 2025 - 2025
  • Xavier Musketeers (Xavier University) 2025 - 2025
  • Xavier Musketeers (Xavier University) 2024 - 2025

Thông tin khác

  • Tên đầy đủLee Gun-Hee
  • Quốc tịchKOR
  • Ngày sinh07/09/2002
  • Vị tríTiền đạo
  • Chân thuận
  • Ngày gia nhập Gimcheon Sangmu Football Club05/10/2026
  • Giá trị thị trường200K €

Chưa có dữ liệu thống kê.

  • Jeju SK FC
    10/2026 → Hiện tại
  • Gimcheon Sangmu Football Club
    04/2025 → 10/2026
  • Jeju SK FC
    01/2025 → 04/2025
  • Xavier Musketeers (Xavier University)
    01/2025 → 01/2025
  • Xavier Musketeers (Xavier University)
    12/2024 → 01/2025
  • Monroe Mustangs (Monroe College)
    08/2023 → 12/2024
  • Monroe Mustangs (Monroe College)
    07/2023 → 08/2023
  • Paju Frontier FC
    03/2023 → 07/2023
  • Paju Frontier FC
    03/2023 → 03/2023
  • Gwangju Football Club
    01/2023 → 03/2023
  • Seoul E-Land FC
    12/2022 → 01/2023
  • Ansan Greeners FC
    01/2022 → 12/2022
  • Ansan Greeners FC
    01/2022 → 01/2022
  • Gwangju Football Club
    01/2022 → 01/2022
  • Yangju Citizen
    07/2021 → 01/2022
  • Yangju Citizen
    07/2021 → 07/2021
  • Seoul Digital University
    01/2021 → 07/2021
  • Seoul Digital University
    12/2020 → 01/2021
  • Seoul E-Land FC
    01/2020 → 12/2020
  • Gwacheon High School
    01/2018 → 01/2020
  • Gwacheon High School
    12/2017 → 01/2018
  • Hanyang University
    12/2016 → 12/2017
  • Boin High School
    12/2015 → 12/2016
  • Gyeongnam FC U18
    12/2013 → 12/2015
  • Gyeongnam FC Youth
    12/2011 → 12/2013
  • Masan Jungang FC U15
    12/2010 → 12/2011

Chưa có danh hiệu.