Lee Dong-Jun
#7

Lee Dong-Jun

Jeonbuk Hyundai Motors Korean K League 1
Quốc tịch KOR
Ngày sinh 01/02/1997 (29 tuổi)
Chiều cao 1.73 m
Vị trí Tiền đạo
Chân thuận Chân phải
Giá trị 500K €
29
Tuổi
1.73 m
Chiều cao
65 kg
Cân nặng
Tiền đạo
Vị trí chính
7
Số áo

Chỉ số tổng quan

65 Tốc độ 48 Sút 77 Chuyền 67 Rê bóng 66 Phòng ngự 69 Thể lực 65 OVR
Điểm mạnh Chuyền, Thể lực, Rê bóng
Điểm yếu Sút, Tốc độ

Thống kê mùa giải

16Trận đấu
3Bàn thắng
1Kiến tạo
1,147Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.19
  • Tỉ lệ chuyền chính xác72%
  • Sút / trận1.8
  • Rê bóng thành công / trận0.4
  • Tỉ lệ sút trúng đích31%
  • Phạm lỗi / trận0.8
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0.1
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ1 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Jeonbuk Hyundai Motors 2025 - Nay
  • Gimcheon Sangmu Football Club 2024 - 2025
  • Jeonbuk Hyundai Motors 2022 - 2024
  • Hertha Berlin 2022 - 2022
  • Ulsan HD FC 2021 - 2022

Thông tin khác

  • Tên đầy đủLee Dong-Jun
  • Quốc tịchKOR
  • Ngày sinh01/02/1997
  • Vị tríTiền đạo
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Jeonbuk Hyundai Motors27/10/2025
  • Giá trị thị trường500K €

Thành tích nổi bật

2
South Korean Super Cup Winner
2026, 2025-2026
2
AFC Champions League participant
2023-2024, 2020-2021
2
South Korean Cup runner-up
2022-2023, 2016-2017
1
South Korean champion
2024-2025
1
South Korean Cup Winner
2024-2025
1
FIFA Club World Cup participant
2021
Trận đấu16
Đá chính16
Bàn thắng3
Phạt đền0
Kiến tạo1
Phút thi đấu1,147
Sút29
Sút trúng đích9
Cơ hội lớn tạo ra1
Cơ hội lớn bỏ lỡ6
Đường chuyền218
Chuyền chính xác156
Chuyền quyết định15
Rê bóng16
Rê bóng thành công7
Tắc bóng14
Cắt bóng11
Phá bóng6
Tranh chấp121
Thắng tranh chấp57
Không chiến thắng20
Phạm lỗi13
Bị phạm lỗi17
Việt vị4
Thẻ vàng1
Thẻ đỏ0
  • Jeonbuk Hyundai Motors
    10/2025 → Hiện tại
  • Gimcheon Sangmu Football Club
    04/2024 → 10/2025
  • Jeonbuk Hyundai Motors
    12/2022 → 04/2024 700K €
  • Hertha Berlin
    01/2022 → 12/2022 800K €
  • Ulsan HD FC
    02/2021 → 01/2022
  • Busan I Park
    12/2016 → 02/2021
  • Soongsil University
    12/2014 → 12/2016
  • Busan I Park U18
    12/2011 → 12/2014
  • Busan I'Park U18
    12/2011 → 12/2011
2
South Korean Super Cup Winner
2026, 2025-2026
2
AFC Champions League participant
2023-2024, 2020-2021
2
South Korean Cup runner-up
2022-2023, 2016-2017
1
South Korean champion
2024-2025
1
South Korean Cup Winner
2024-2025
1
FIFA Club World Cup participant
2021
1
Olympics participant
2020-2021
1
AFC U23 Championship Winner
2020
1
Player of the Season
2019