Lee Chang-yong
#4

Lee Chang-yong

FC Anyang Korean K League 1
Quốc tịch KOR
Ngày sinh 27/08/1990 (35 tuổi)
Chiều cao 1.80 m
Vị trí Hậu vệ
Chân thuận
Giá trị 200K €
35
Tuổi
1.80 m
Chiều cao
76 kg
Cân nặng
Hậu vệ
Vị trí chính
4
Số áo

Chỉ số tổng quan

46 Tốc độ 41 Sút 75 Chuyền 65 Rê bóng 77 Phòng ngự 67 Thể lực 62 OVR
Điểm mạnh Phòng ngự, Chuyền, Thể lực
Điểm yếu Sút, Tốc độ

Thống kê mùa giải

13Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
829Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác86%
  • Sút / trận0.2
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích67%
  • Phạm lỗi / trận0.8
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ2 / 1
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • FC Anyang 2022 - Nay
  • Seongnam FC 2019 - 2022
  • Ulsan HD FC 2018 - 2019
  • Ulsan HD FC 2018 - 2018
  • Asan Mugunghwa (2017-2019) 2016 - 2018

Thông tin khác

  • Tên đầy đủLee Chang-yong
  • Quốc tịchKOR
  • Ngày sinh27/08/1990
  • Vị tríHậu vệ
  • Chân thuận
  • Ngày gia nhập FC Anyang05/01/2022
  • Giá trị thị trường200K €
Trận đấu13
Đá chính10
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu829
Sút3
Sút trúng đích2
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền501
Chuyền chính xác431
Chuyền quyết định2
Rê bóng2
Rê bóng thành công0
Tắc bóng10
Cắt bóng8
Phá bóng52
Tranh chấp70
Thắng tranh chấp44
Không chiến thắng27
Phạm lỗi10
Bị phạm lỗi7
Việt vị0
Thẻ vàng2
Thẻ đỏ1
  • FC Anyang
    01/2022 → Hiện tại
  • Seongnam FC
    01/2019 → 01/2022
  • Ulsan HD FC
    07/2018 → 01/2019
  • Ulsan HD FC
    07/2018 → 07/2018
  • Asan Mugunghwa (2017-2019)
    12/2016 → 07/2018
  • Asan Mugunghwa
    12/2016 → 12/2016
  • Ulsan HD FC
    12/2016 → 12/2016
  • Ansan Mugunghwa FC
    10/2016 → 12/2016
  • Ulsan HD FC
    12/2014 → 10/2016
  • Gangwon Football Club
    12/2012 → 12/2014
  • Gangwon Football Club
    12/2012 → 12/2012
  • Yong In University
    12/2008 → 12/2012
  • Yong In University
    12/2008 → 12/2008
  • Eonnam High School (-2019)
    12/2006 → 12/2008
  • Eonnam High School (-2019)
    12/2006 → 12/2006
  • Jeonju Technical High School
    12/2005 → 12/2006
  • Jeonju Technical High School
    12/2005 → 12/2005
  • Gwangju Sangil Middle School
    12/2002 → 12/2002

Chưa có danh hiệu.