Lawrence Thomas
#20

Lawrence Thomas

Western Sydney Australia A-League
Quốc tịch AUS
Ngày sinh 09/05/1992 (35 tuổi)
Chiều cao 1.88 m
Vị trí Thủ môn
Chân thuận Chân phải
Giá trị 300K €
35
Tuổi
1.88 m
Chiều cao
92 kg
Cân nặng
Thủ môn
Vị trí chính
20
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 73 Chuyền 77 Rê bóng 31 Phòng ngự 57 Thể lực 54 OVR
Điểm mạnh Rê bóng, Chuyền, Thể lực
Điểm yếu Phòng ngự, Sút

Thống kê mùa giải

26Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
2,160Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác84%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích100%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Western Sydney 2022 - Nay
  • Sonderjyske 2020 - 2022
  • Melbourne Victory 2012 - 2020
  • Bentleigh Greens SC 2012 - 2012
  • Melbourne Victory 2011 - 2012

Thông tin khác

  • Tên đầy đủLawrence Thomas
  • Quốc tịchAUS
  • Ngày sinh09/05/1992
  • Vị tríThủ môn
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Western Sydney30/06/2022
  • Giá trị thị trường300K €

Thành tích nổi bật

5
AFC Champions League participant
2019-2020, 2018-2019, 2017-2018, 2015-2016, 2013-2014
2
Australian champion
2017-2018, 2014-2015
2
Australian Regular Season
2017-2018, 2014-2015
1
Asian Cup participant
2022-2023
1
Australian cup winner
2014-2015
Trận đấu26
Đá chính24
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu2,160
Sút1
Sút trúng đích1
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền693
Chuyền chính xác579
Chuyền quyết định1
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng1
Phá bóng17
Tranh chấp12
Thắng tranh chấp11
Không chiến thắng8
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi3
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • Western Sydney
    06/2022 → Hiện tại
  • Sonderjyske
    08/2020 → 06/2022
  • Melbourne Victory
    06/2012 → 08/2020
  • Bentleigh Greens SC
    01/2012 → 06/2012
  • Melbourne Victory
    08/2011 → 01/2012
  • Melbourne Victory
    08/2011 → 08/2011
  • Sheffield United
    02/2011 → 06/2011
  • Bankstown City Lions FC
    12/2009 → 02/2011
  • FFA Centre of Excellence (- 2017)
    06/2009 → 12/2009
5
AFC Champions League participant
2019-2020, 2018-2019, 2017-2018, 2015-2016, 2013-2014
2
Australian champion
2017-2018, 2014-2015
2
Australian Regular Season
2017-2018, 2014-2015
1
Asian Cup participant
2022-2023
1
Australian cup winner
2014-2015