#0
Kosta Barbarouses
Quốc tịch
NZL
NZL Ngày sinh
19/02/1990 (36 tuổi)
Chiều cao
1.71 m
Vị trí
Tiền đạo
Chân thuận
Cả hai chân
Giá trị
300K
36
Tuổi
1.71 m
Chiều cao
68 kg
Cân nặng
Tiền đạo
Vị trí chính
0
Số áo
Chỉ số tổng quan
Điểm mạnh
Chuyền, Rê bóng, Tốc độ
Điểm yếu
Phòng ngự, Sút
Thống kê mùa giải
22Trận đấu
4Bàn thắng
1Kiến tạo
1,332Phút thi đấu
- Bàn thắng / trận0.18
- Tỉ lệ chuyền chính xác75%
- Sút / trận1.5
- Rê bóng thành công / trận0.4
- Tỉ lệ sút trúng đích35%
- Phạm lỗi / trận0.4
- Cơ hội lớn tạo ra / trận0.2
- Thẻ vàng / thẻ đỏ1 / 0
Sự nghiệp CLB Xem tất cả
- Free player 2026 - Nay
- Western Sydney 2025 - 2026
- Wellington Phoenix 2022 - 2025
- Sydney FC 2019 - 2022
- Melbourne Victory 2017 - 2019
Thông tin khác
- Tên đầy đủKosta Barbarouses
- Quốc tịchNZL
- Ngày sinh19/02/1990
- Vị tríTiền đạo
- Chân thuậnCả hai chân
- Giá trị thị trường300K
Thành tích nổi bật
6
AFC Champions League participant
2021-2022, 2019-2020, 2018-2019, 2017-2018, 2015-2016, 2013-2014
4
Australian champion
2019-2020, 2017-2018, 2014-2015, 2010-2011
4
Australian Regular Season
2019-2020, 2017-2018, 2014-2015, 2010-2011
2
OFC Nations Cup winner
2023-2024, 2015-2016
2
Europa League participant
2012-2013, 2011-2012
2
Under-17 World Cup participant
2008, 2007
Trận đấu22
Đá chính16
Bàn thắng4
Phạt đền2
Kiến tạo1
Phút thi đấu1,332
Sút34
Sút trúng đích12
Cơ hội lớn tạo ra4
Cơ hội lớn bỏ lỡ8
Đường chuyền371
Chuyền chính xác279
Chuyền quyết định13
Rê bóng22
Rê bóng thành công9
Tắc bóng11
Cắt bóng3
Phá bóng7
Tranh chấp117
Thắng tranh chấp43
Không chiến thắng15
Phạm lỗi9
Bị phạm lỗi9
Việt vị7
Thẻ vàng1
Thẻ đỏ0
-
Free player
-
Western Sydney
-
Wellington Phoenix
-
Sydney FC
-
Melbourne Victory
-
Wellington Phoenix
-
Melbourne Victory
-
Spartak Vladikavkaz (-2020)
-
Panathinaikos
-
Spartak Vladikavkaz (-2020)
-
Brisbane Roar
-
Wellington Phoenix
-
Macarthur Rams FC
-
Wellington Phoenix
-
Team Wellington
6
AFC Champions League participant
2021-2022, 2019-2020, 2018-2019, 2017-2018, 2015-2016, 2013-2014
4
Australian champion
2019-2020, 2017-2018, 2014-2015, 2010-2011
4
Australian Regular Season
2019-2020, 2017-2018, 2014-2015, 2010-2011
2
OFC Nations Cup winner
2023-2024, 2015-2016
2
Europa League participant
2012-2013, 2011-2012
2
Under-17 World Cup participant
2008, 2007
1
Confederations Cup participant
2017
1
Australian cup winner
2014-2015
1
Olympics participant
2011-2012
