#5
Keita Endo
Kashiwa Reysol
Japanese J1 League
Quốc tịch
JPN
JPN Ngày sinh
22/11/1997 (28 tuổi)
Chiều cao
1.75 m
Vị trí
Tiền vệ
Chân thuận
Chân phải
Giá trị
600K
28
Tuổi
1.75 m
Chiều cao
66 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
5
Số áo
Chỉ số tổng quan
Điểm mạnh
Chuyền, Rê bóng, Thể lực
Điểm yếu
Phòng ngự, Sút
Thống kê mùa giải
3Trận đấu
1Bàn thắng
0Kiến tạo
233Phút thi đấu
- Bàn thắng / trận0.33
- Tỉ lệ chuyền chính xác79%
- Sút / trận1
- Rê bóng thành công / trận0.7
- Tỉ lệ sút trúng đích67%
- Phạm lỗi / trận1
- Cơ hội lớn tạo ra / trận0
- Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Sự nghiệp CLB Xem tất cả
- Kashiwa Reysol 2026 - Nay
- FC Tokyo 2024 - 2026
- 1. FC Union Berlin 2024 - 2024
- FC Tokyo 2024 - 2024
- 1. FC Union Berlin 2023 - 2024
Thông tin khác
- Tên đầy đủKeita Endo
- Quốc tịchJPN
- Ngày sinh22/11/1997
- Vị tríTiền vệ
- Chân thuậnChân phải
- Ngày gia nhập Kashiwa Reysol30/06/2026
- Giá trị thị trường600K
Thành tích nổi bật
1
AFC Champions League participant
2019-2020
1
Japanese champion
2019
1
J.League Cup New Hero Award
2017-2018
1
Under-20 World Cup participant
2017
Trận đấu3
Đá chính3
Bàn thắng1
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu233
Sút3
Sút trúng đích2
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền96
Chuyền chính xác76
Chuyền quyết định4
Rê bóng3
Rê bóng thành công2
Tắc bóng4
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp22
Thắng tranh chấp10
Không chiến thắng2
Phạm lỗi3
Bị phạm lỗi2
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
-
Kashiwa Reysol
-
FC Tokyo
-
1. FC Union Berlin
-
FC Tokyo
-
1. FC Union Berlin
-
Eintracht Braunschweig
-
1. FC Union Berlin
-
Yokohama F. Marinos
-
1. FC Union Berlin
-
Yokohama F. Marinos
-
Yokohama F Marinos U18
1
AFC Champions League participant
2019-2020
1
Japanese champion
2019
1
J.League Cup New Hero Award
2017-2018
1
Under-20 World Cup participant
2017
