Junior Caiçara
#0

Junior Caiçara

Santo Andre Brazilian Campeonato Paulista A2
Quốc tịch BRA
Ngày sinh 27/04/1989 (37 tuổi)
Chiều cao 1.73 m
Vị trí Hậu vệ
Chân thuận Chân phải
Giá trị 250K €
37
Tuổi
1.73 m
Chiều cao
69 kg
Cân nặng
Hậu vệ
Vị trí chính
0
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 35 Thể lực 37 OVR
Điểm mạnh Tốc độ, Sút, Rê bóng
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

0Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • EC XV de Piracicaba 2026 - Nay
  • EC Primavera 2024 - 2026
  • Free player 2024 - 2024
  • Santo Andre 2024 - 2024
  • Santos 2023 - 2024

Thông tin khác

  • Tên đầy đủJunior Caiçara
  • Quốc tịchBRA
  • Ngày sinh27/04/1989
  • Vị tríHậu vệ
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Santo Andre08/03/2026
  • Giá trị thị trường250K €

Thành tích nổi bật

5
Europa League participant
2019-2020, 2017-2018, 2016-2017, 2015-2016, 2013-2014
3
Bulgarian champion
2014-2015, 2013-2014, 2012-2013
2
Champions League participant
2020-2021, 2014-2015
2
Bulgarian Super Cup winner
2014-2015, 2012-2013
1
Conference League participant
2022-2023
1
Turkish champion
2019-2020

Chưa có dữ liệu thống kê.

  • EC XV de Piracicaba
    03/2026 → Hiện tại
  • EC Primavera
    12/2024 → 03/2026
  • Free player
    03/2024 → 12/2024
  • Santo Andre
    01/2024 → 03/2024
  • Santos
    08/2023 → 01/2024
  • Free player
    02/2023 → 08/2023
  • Başakşehir Futbol Kulübü
    01/2017 → 02/2023 3.0M €
  • Schalke 04
    06/2015 → 01/2017 4.5M €
  • Ludogorets Razgrad
    06/2012 → 06/2015 300K €
  • Santo Andre
    06/2012 → 06/2012
  • Gil Vicente
    06/2010 → 06/2012
  • Santo Andre
    01/2010 → 06/2010
  • América Futebol Clube (SP)
    12/2009 → 01/2010
  • Santo Andre
    10/2009 → 12/2009
  • Centro Sportivo Alagoano
    06/2009 → 10/2009
  • Santo Andre
    04/2009 → 06/2009
  • Centro Sportivo Alagoano
    02/2009 → 04/2009
  • Santo Andre
    12/2007 → 02/2009
5
Europa League participant
2019-2020, 2017-2018, 2016-2017, 2015-2016, 2013-2014
3
Bulgarian champion
2014-2015, 2013-2014, 2012-2013
2
Champions League participant
2020-2021, 2014-2015
2
Bulgarian Super Cup winner
2014-2015, 2012-2013
1
Conference League participant
2022-2023
1
Turkish champion
2019-2020
1
Bulgarian cup winner
2013-2014
1
Champion 2nd League Portugal
2011