Julian Rieckmann
#21

Julian Rieckmann

Waldhof Mannheim German 3.Liga
Quốc tịch GER
Ngày sinh 01/08/2000 (26 tuổi)
Chiều cao 1.86 m
Vị trí Tiền vệ
Chân thuận Chân phải
Giá trị 225K €
26
Tuổi
1.86 m
Chiều cao
81 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
21
Số áo

Chỉ số tổng quan

46 Tốc độ 42 Sút 67 Chuyền 58 Rê bóng 29 Phòng ngự 55 Thể lực 50 OVR
Điểm mạnh Chuyền, Rê bóng, Thể lực
Điểm yếu Phòng ngự, Sút

Thống kê mùa giải

2Trận đấu
1Bàn thắng
0Kiến tạo
180Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.5
  • Tỉ lệ chuyền chính xác71%
  • Sút / trận1.5
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích33%
  • Phạm lỗi / trận0.5
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ1 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • SV Waldhof Mannheim 2023 - Nay
  • 1. FC Magdeburg 2021 - 2023
  • Werder Bremen II 2018 - 2021
  • Werder Bremen U19 2017 - 2018
  • Werder Bremen U17 2016 - 2017

Thông tin khác

  • Tên đầy đủJulian Rieckmann
  • Quốc tịchGER
  • Ngày sinh01/08/2000
  • Vị tríTiền vệ
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Waldhof Mannheim30/06/2023
  • Giá trị thị trường225K €

Thành tích nổi bật

1
Baden Cup winner
2025-2026
1
German 3. Liga Champion
2021-2022
1
Saxony-Anhalt Cup winner
2021-2022
1
German Under-17 Bundesliga North/North-east champion
2016-2017
Trận đấu2
Đá chính2
Bàn thắng1
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu180
Sút3
Sút trúng đích1
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền48
Chuyền chính xác34
Chuyền quyết định0
Rê bóng1
Rê bóng thành công0
Tắc bóng3
Cắt bóng2
Phá bóng1
Tranh chấp13
Thắng tranh chấp6
Không chiến thắng1
Phạm lỗi1
Bị phạm lỗi2
Việt vị0
Thẻ vàng1
Thẻ đỏ0
  • SV Waldhof Mannheim
    06/2023 → Hiện tại
  • 1. FC Magdeburg
    06/2021 → 06/2023
  • Werder Bremen II
    06/2018 → 06/2021
  • Werder Bremen U19
    06/2017 → 06/2018
  • Werder Bremen U17
    06/2016 → 06/2017
  • SV Werder Bremen Youth
    06/2013 → 06/2016
1
Baden Cup winner
2025-2026
1
German 3. Liga Champion
2021-2022
1
Saxony-Anhalt Cup winner
2021-2022
1
German Under-17 Bundesliga North/North-east champion
2016-2017