#16
João Palhinha
FC Bayern Munich
Bundesliga
Quốc tịch
POR
POR Ngày sinh
09/07/1995 (30 tuổi)
Chiều cao
1.90 m
Vị trí
Tiền vệ
Chân thuận
Chân phải
Giá trị
15.0M
30
Tuổi
1.90 m
Chiều cao
77 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
16
Số áo
Chỉ số tổng quan
Điểm mạnh
Phòng ngự, Thể lực, Chuyền
Điểm yếu
Sút, Tốc độ
Thống kê mùa giải
35Trận đấu
5Bàn thắng
2Kiến tạo
2,197Phút thi đấu
- Bàn thắng / trận0.14
- Tỉ lệ chuyền chính xác82%
- Sút / trận0.9
- Rê bóng thành công / trận0.3
- Tỉ lệ sút trúng đích27%
- Phạm lỗi / trận0.8
- Cơ hội lớn tạo ra / trận0
- Thẻ vàng / thẻ đỏ8 / 0
Sự nghiệp CLB Xem tất cả
- FC Bayern Munich 2026 - Nay
- Tottenham Hotspur 2025 - 2026
- FC Bayern Munich 2024 - 2025
- Fulham 2022 - 2024
- Sporting CP 2020 - 2022
Thông tin khác
- Tên đầy đủJoão Palhinha
- Quốc tịchPOR
- Ngày sinh09/07/1995
- Vị tríTiền vệ
- Chân thuậnChân phải
- Ngày gia nhập FC Bayern Munich29/06/2026
- Giá trị thị trường15.0M
Thành tích nổi bật
4
Champions League participant
2025-2026, 2024-2025, 2021-2022, 2017-2018
3
Portuguese league cup winner
2021-2022, 2020-2021, 2019-2020
2
Euro participant
2024, 2021
2
Europa League participant
2019-2020, 2017-2018
1
FIFA Club World Cup participant
2025
1
Winner UEFA Nations League
2025
Trận đấu35
Đá chính23
Bàn thắng5
Phạt đền0
Kiến tạo2
Phút thi đấu2,197
Sút33
Sút trúng đích9
Cơ hội lớn tạo ra1
Cơ hội lớn bỏ lỡ1
Đường chuyền1044
Chuyền chính xác856
Chuyền quyết định8
Rê bóng23
Rê bóng thành công10
Tắc bóng110
Cắt bóng30
Phá bóng58
Tranh chấp313
Thắng tranh chấp193
Không chiến thắng36
Phạm lỗi28
Bị phạm lỗi37
Việt vị0
Thẻ vàng8
Thẻ đỏ0
-
FC Bayern Munich
-
Tottenham Hotspur
-
FC Bayern Munich
-
Fulham
-
Sporting CP
-
Sporting Braga
-
Sporting CP
-
CF Os Belenenses
-
Sporting CP
-
Sporting CP
-
Sporting CP B
-
Sporting CP B
-
Moreirense
-
Moreirense
-
Sporting CP B
-
Sporting CP B
-
Sporting CP U19
-
SG Sacavenense U19
-
SG Sacavenense Sub-17
-
SG Sacavenense Sub-15
4
Champions League participant
2025-2026, 2024-2025, 2021-2022, 2017-2018
3
Portuguese league cup winner
2021-2022, 2020-2021, 2019-2020
2
Euro participant
2024, 2021
2
Europa League participant
2019-2020, 2017-2018
1
FIFA Club World Cup participant
2025
1
Winner UEFA Nations League
2025
1
German Champion
2024-2025
1
Portuguese Super Cup winner
2022
1
World Cup participant
2022
1
Midfielder of the Year
2020-2021
1
Portuguese champion
2020-2021
1
European Under-19 participant
2015
