Jo Jin-Woo
#16

Jo Jin-Woo

Suwon Football Club Korean K League 2
Quốc tịch KOR
Ngày sinh 17/11/1999 (27 tuổi)
Chiều cao 1.89 m
Vị trí Hậu vệ
Chân thuận Chân phải
Giá trị 300K €
27
Tuổi
1.89 m
Chiều cao
81 kg
Cân nặng
Hậu vệ
Vị trí chính
16
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 42 Sút 72 Chuyền 65 Rê bóng 55 Phòng ngự 58 Thể lực 56 OVR
Điểm mạnh Chuyền, Rê bóng, Thể lực
Điểm yếu Sút, Tốc độ

Thống kê mùa giải

16Trận đấu
1Bàn thắng
0Kiến tạo
572Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.06
  • Tỉ lệ chuyền chính xác82%
  • Sút / trận0.3
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích40%
  • Phạm lỗi / trận0.4
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ1 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Suwon Football Club 2026 - Nay
  • Daegu Football Club 2025 - 2026
  • Gimcheon Sangmu Football Club 2024 - 2025
  • Daegu Football Club 2020 - 2024
  • Matsumoto Yamaga FC 2017 - 2020

Thông tin khác

  • Tên đầy đủJo Jin-Woo
  • Quốc tịchKOR
  • Ngày sinh17/11/1999
  • Vị tríHậu vệ
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Suwon Football Club15/01/2026
  • Giá trị thị trường300K €

Thành tích nổi bật

2
AFC Champions League participant
2021-2022, 2020-2021
Trận đấu16
Đá chính6
Bàn thắng1
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu572
Sút5
Sút trúng đích2
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền273
Chuyền chính xác225
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng3
Cắt bóng7
Phá bóng33
Tranh chấp49
Thắng tranh chấp31
Không chiến thắng24
Phạm lỗi7
Bị phạm lỗi4
Việt vị0
Thẻ vàng1
Thẻ đỏ0
  • Suwon Football Club
    01/2026 → Hiện tại
  • Daegu Football Club
    07/2025 → 01/2026
  • Gimcheon Sangmu Football Club
    01/2024 → 07/2025
  • Daegu Football Club
    01/2020 → 01/2024
  • Matsumoto Yamaga FC
    12/2017 → 01/2020
  • Incheon Nam High School
    12/2014 → 12/2017
  • Jemulpo Middle School
    12/2011 → 12/2014
2
AFC Champions League participant
2021-2022, 2020-2021