#7
Jamie Walker
Grimsby Town
English Football League Two
Quốc tịch
SCO
SCO Ngày sinh
25/06/1993 (33 tuổi)
Chiều cao
1.80 m
Vị trí
Tiền vệ
Chân thuận
Chân trái
Giá trị
125K €
33
Tuổi
1.80 m
Chiều cao
76 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
7
Số áo
Chỉ số tổng quan
Điểm mạnh
Phòng ngự, Chuyền, Thể lực
Điểm yếu
Sút, Rê bóng
Thống kê mùa giải
44Trận đấu
4Bàn thắng
4Kiến tạo
1,906Phút thi đấu
- Bàn thắng / trận0.09
- Tỉ lệ chuyền chính xác72%
- Sút / trận1.4
- Rê bóng thành công / trận0.4
- Tỉ lệ sút trúng đích30%
- Phạm lỗi / trận0.9
- Cơ hội lớn tạo ra / trận0.1
- Thẻ vàng / thẻ đỏ4 / 0
Sự nghiệp CLB Xem tất cả
- Grimsby Town 2025 - Nay
- Bradford City 2022 - 2025
- Heart of Midlothian 2022 - 2022
- Bradford City 2022 - 2022
- Heart of Midlothian 2019 - 2022
Thông tin khác
- Tên đầy đủJamie Walker
- Quốc tịchSCO
- Ngày sinh25/06/1993
- Vị tríTiền vệ
- Chân thuậnChân trái
- Ngày gia nhập Grimsby Town30/06/2025
- Giá trị thị trường125K €
Thành tích nổi bật
2
Scottish Second League Champion
2020-2021, 2014-2015
1
English 3rd tier champion
2017-2018
1
Promotion to 2nd league
2017-2018
1
Europa League participant
2016-2017
Trận đấu44
Đá chính21
Bàn thắng4
Phạt đền0
Kiến tạo4
Phút thi đấu1,906
Sút63
Sút trúng đích19
Cơ hội lớn tạo ra5
Cơ hội lớn bỏ lỡ4
Đường chuyền656
Chuyền chính xác472
Chuyền quyết định33
Rê bóng40
Rê bóng thành công16
Tắc bóng54
Cắt bóng11
Phá bóng36
Tranh chấp304
Thắng tranh chấp147
Không chiến thắng33
Phạm lỗi41
Bị phạm lỗi46
Việt vị3
Thẻ vàng4
Thẻ đỏ0
-
Grimsby Town
-
Bradford City
-
Heart of Midlothian
-
Bradford City
-
Heart of Midlothian
-
Wigan Athletic
-
Peterborough United
-
Wigan Athletic
-
Heart of Midlothian
-
Heart of Midlothian FC U20
-
Raith Rovers
-
Heart of Midlothian FC U20
-
Heart of Midlothian FC U17
2
Scottish Second League Champion
2020-2021, 2014-2015
1
English 3rd tier champion
2017-2018
1
Promotion to 2nd league
2017-2018
1
Europa League participant
2016-2017
