Ion Jardan
#90

Ion Jardan

CS Petrocub Moldovan Super Liga
Quốc tịch MDA
Ngày sinh 10/01/1990 (36 tuổi)
Chiều cao 1.82 m
Vị trí Hậu vệ
Chân thuận Chân phải
Giá trị 100K €
36
Tuổi
1.82 m
Chiều cao
74 kg
Cân nặng
Hậu vệ
Vị trí chính
90
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 44 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 49 Thể lực 40 OVR
Điểm mạnh Thể lực, Tốc độ, Sút
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

9Trận đấu
2Bàn thắng
0Kiến tạo
646Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.22
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • CS Petrocub 2019 - Nay
  • Zimbru Chisinau 2018 - 2019
  • Sheriff Tiraspol 2017 - 2018
  • Zimbru Chisinau 2014 - 2017
  • Arsenal Kyiv 2013 - 2014

Thông tin khác

  • Tên đầy đủIon Jardan
  • Quốc tịchMDA
  • Ngày sinh10/01/1990
  • Vị tríHậu vệ
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập CS Petrocub28/01/2019
  • Giá trị thị trường100K €

Thành tích nổi bật

4
Moldavian cup winner
2023-2024, 2019-2020, 2016-2017, 2013-2014
3
Moldavian champion
2026, 2023-2024, 2016-2017
2
Europa League participant
2017-2018, 2014-2015
1
Conference League participant
2024-2025
1
Moldovan supercup winner
2013-2014
Trận đấu9
Đá chính7
Bàn thắng2
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu646
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • CS Petrocub
    01/2019 → Hiện tại
  • Zimbru Chisinau
    02/2018 → 01/2019
  • Sheriff Tiraspol
    02/2017 → 02/2018
  • Zimbru Chisinau
    02/2014 → 02/2017
  • Arsenal Kyiv
    06/2013 → 02/2014
  • Rapid Ghidighici
    06/2007 → 06/2013
4
Moldavian cup winner
2023-2024, 2019-2020, 2016-2017, 2013-2014
3
Moldavian champion
2026, 2023-2024, 2016-2017
2
Europa League participant
2017-2018, 2014-2015
1
Conference League participant
2024-2025
1
Moldovan supercup winner
2013-2014