Ilija Spasojević
#9

Ilija Spasojević

Bhayangkara Presisi Indonesia FC Indonesian Super League
Quốc tịch INA
Ngày sinh 11/09/1987 (39 tuổi)
Chiều cao 1.87 m
Vị trí Tiền đạo
Chân thuận Chân phải
Giá trị 50K €
39
Tuổi
1.87 m
Chiều cao
85 kg
Cân nặng
Tiền đạo
Vị trí chính
9
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 48 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 40 Thể lực 39 OVR
Điểm mạnh Sút, Tốc độ, Rê bóng
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

32Trận đấu
4Bàn thắng
0Kiến tạo
873Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.13
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0.1
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích100%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ2 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Bhayangkara Presisi Indonesia FC 2024 - Nay
  • Bali United 2017 - 2024
  • Bhayangkara Presisi Indonesia FC 2017 - 2017
  • Melaka United 2015 - 2017
  • Persib Bandung 2014 - 2015

Thông tin khác

  • Tên đầy đủIlija Spasojević
  • Quốc tịchINA
  • Ngày sinh11/09/1987
  • Vị tríTiền đạo
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Bhayangkara Presisi Indonesia FC12/07/2024
  • Giá trị thị trường50K €

Thành tích nổi bật

4
AFC Cup Participant
2023-2024, 2021-2022, 2019-2020, 2017-2018
3
Indonesian Champion
2021-2022, 2018-2019, 2016-2017
1
Top scorer
2021-2022
1
Malaysian Champions
2015-2016
1
Indonesian League Cup Winner
2014-2015
1
Winner Piala Kemenpora
2014-2015
Trận đấu32
Đá chính8
Bàn thắng4
Phạt đền2
Kiến tạo0
Phút thi đấu873
Sút2
Sút trúng đích2
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng2
Thẻ đỏ0
  • Bhayangkara Presisi Indonesia FC
    07/2024 → Hiện tại
  • Bali United
    12/2017 → 07/2024
  • Bhayangkara Presisi Indonesia FC
    08/2017 → 12/2017
  • Melaka United
    12/2015 → 08/2017
  • Persib Bandung
    12/2014 → 12/2015
  • Persisam Putra Samarinda (- 2014)
    12/2013 → 12/2014
  • Mitra Kukar
    04/2013 → 12/2013
  • Persatuan Sepakbola Makassar
    09/2011 → 04/2013
  • Persires Sukoharjo (- 2017)
    12/2010 → 09/2011
  • Trikala
    06/2010 → 12/2010
  • Liepajas Metalurgs
    02/2010 → 06/2010
  • FK Borac Sakule
    07/2009 → 02/2010
  • Dinamo Tbilisi
    12/2006 → 07/2009
  • CSK Pivara Celarevo
    06/2006 → 12/2006
  • FK Sutjeska Niksic
    06/2005 → 06/2006
  • FK Vojvodina Novi Sad II
    06/2002 → 06/2005
4
AFC Cup Participant
2023-2024, 2021-2022, 2019-2020, 2017-2018
3
Indonesian Champion
2021-2022, 2018-2019, 2016-2017
1
Top scorer
2021-2022
1
Malaysian Champions
2015-2016
1
Indonesian League Cup Winner
2014-2015
1
Winner Piala Kemenpora
2014-2015
1
Georgian cup winner
2008-2009
1
Georgian champion
2007-2008
1
Georgian Supercup winner
2007-2008