Grace Geyoro
#88

Grace Geyoro

London City Lionesses Women English FA Women's Super League
Quốc tịch FRA
Ngày sinh 01/07/1997 (29 tuổi)
Chiều cao 1.68 m
Vị trí Tiền vệ
Chân thuận Chân phải
Giá trị 200K
29
Tuổi
1.68 m
Chiều cao
61 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
88
Số áo

Chỉ số tổng quan

58 Tốc độ 44 Sút 83 Chuyền 73 Rê bóng 99 Phòng ngự 66 Thể lực 71 OVR
Điểm mạnh Phòng ngự, Chuyền, Rê bóng
Điểm yếu Sút, Tốc độ

Thống kê mùa giải

20Trận đấu
1Bàn thắng
0Kiến tạo
1,364Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.05
  • Tỉ lệ chuyền chính xác86%
  • Sút / trận0.7
  • Rê bóng thành công / trận0.6
  • Tỉ lệ sút trúng đích46%
  • Phạm lỗi / trận1.1
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0.1
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ4 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Paris Saint Germain Women 2014 - Nay

Thông tin khác

  • Tên đầy đủGrace Geyoro
  • Quốc tịchFRA
  • Ngày sinh01/07/1997
  • Vị tríTiền vệ
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập London City Lionesses Women01/07/2014
  • Giá trị thị trường200K

Thành tích nổi bật

8
Feminine Division 1 runner-up
2022-2023, 2021-2022, 2018-2019, 2017-2018, 2015-2016, 2014-2015, 2013-2014, 2012-2013
4
Coupe de France Féminine runner-up
2022-2023, 2019-2020, 2016-2017, 2013-2014
3
Coupe de France Féminine winner
2023-2024, 2021-2022, 2017-2018
3
Tournoi de France winner
2023, 2022, 2020
2
Trophée des Championnes Féminin runner-up
2022-2023, 2019-2020
2
UEFA Women's Champions League runner-up
2016-2017, 2014-2015
Trận đấu20
Đá chính16
Bàn thắng1
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu1,364
Sút13
Sút trúng đích6
Cơ hội lớn tạo ra1
Cơ hội lớn bỏ lỡ4
Đường chuyền553
Chuyền chính xác478
Chuyền quyết định15
Rê bóng21
Rê bóng thành công11
Tắc bóng30
Cắt bóng22
Phá bóng7
Tranh chấp134
Thắng tranh chấp67
Không chiến thắng11
Phạm lỗi22
Bị phạm lỗi15
Việt vị3
Thẻ vàng4
Thẻ đỏ0
  • Paris Saint Germain Women
    07/2014 → Hiện tại
8
Feminine Division 1 runner-up
2022-2023, 2021-2022, 2018-2019, 2017-2018, 2015-2016, 2014-2015, 2013-2014, 2012-2013
4
Coupe de France Féminine runner-up
2022-2023, 2019-2020, 2016-2017, 2013-2014
3
Coupe de France Féminine winner
2023-2024, 2021-2022, 2017-2018
3
Tournoi de France winner
2023, 2022, 2020
2
Trophée des Championnes Féminin runner-up
2022-2023, 2019-2020
2
UEFA Women's Champions League runner-up
2016-2017, 2014-2015
1
Feminine Division 1 winner
2020-2021
1
SheBelieves Cup winner
2017
1
FIFA U20 Women's World Cup runner-up
2016
1
UEFA U19 Championship Women winner
2016
1
FIFA U17 Women's World Cup winner
2012