Fiacre Kelleher
#4

Fiacre Kelleher

Cork City Ireland First Division
Quốc tịch IRL
Ngày sinh 10/03/1996 (30 tuổi)
Chiều cao 1.90 m
Vị trí Hậu vệ
Chân thuận Chân phải
Giá trị 100K €
30
Tuổi
1.90 m
Chiều cao
80 kg
Cân nặng
Hậu vệ
Vị trí chính
4
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 42 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 35 Thể lực 37 OVR
Điểm mạnh Tốc độ, Sút, Rê bóng
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

19Trận đấu
1Bàn thắng
0Kiến tạo
38Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.05
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ6 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Cork City 2025 - Nay
  • Colchester United 2023 - 2025
  • Bradford City 2023 - 2023
  • Solihull Moors 2022 - 2023
  • Bradford City 2021 - 2022

Thông tin khác

  • Tên đầy đủFiacre Kelleher
  • Quốc tịchIRL
  • Ngày sinh10/03/1996
  • Vị tríHậu vệ
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Cork City30/06/2025
  • Giá trị thị trường100K €
Trận đấu19
Đá chính19
Bàn thắng1
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu38
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng6
Thẻ đỏ0
  • Cork City
    06/2025 → Hiện tại
  • Colchester United
    01/2023 → 06/2025
  • Bradford City
    01/2023 → 01/2023
  • Solihull Moors
    07/2022 → 01/2023
  • Bradford City
    06/2021 → 07/2022
  • Wrexham
    09/2020 → 06/2021
  • Macclesfield Town
    07/2019 → 09/2020
  • Oxford United
    05/2019 → 07/2019
  • Macclesfield Town
    06/2018 → 05/2019
  • Oxford United
    05/2018 → 06/2018
  • Solihull Moors
    08/2017 → 05/2018
  • Oxford United
    06/2017 → 08/2017
  • Celtic FC
    01/2017 → 06/2017
  • Peterhead
    07/2016 → 01/2017
  • Celtic FC
    06/2016 → 07/2016
  • Celtic U20
    06/2013 → 06/2016
  • Celtic U17
    06/2012 → 06/2013

Chưa có danh hiệu.