Fábio Vieira
#21

Fábio Vieira

Arsenal Ngoại hạng anh
Quốc tịch POR
Ngày sinh 30/05/2000 (26 tuổi)
Chiều cao 1.70 m
Vị trí Tiền vệ
Chân thuận Chân trái
Giá trị 18.0M €
26
Tuổi
1.70 m
Chiều cao
65 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
21
Số áo

Chỉ số tổng quan

54 Tốc độ 42 Sút 80 Chuyền 61 Rê bóng 29 Phòng ngự 41 Thể lực 51 OVR
Điểm mạnh Chuyền, Rê bóng, Tốc độ
Điểm yếu Phòng ngự, Thể lực

Thống kê mùa giải

24Trận đấu
1Bàn thắng
2Kiến tạo
292Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.04
  • Tỉ lệ chuyền chính xác89%
  • Sút / trận0.3
  • Rê bóng thành công / trận0.1
  • Tỉ lệ sút trúng đích29%
  • Phạm lỗi / trận0.3
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0.1
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 1
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Arsenal 2026 - Nay
  • Arsenal 2026 - 2026
  • Hamburger SV 2025 - 2026
  • Arsenal 2025 - 2025
  • FC Porto 2024 - 2025

Thông tin khác

  • Tên đầy đủFábio Vieira
  • Quốc tịchPOR
  • Ngày sinh30/05/2000
  • Vị tríTiền vệ
  • Chân thuậnChân trái
  • Ngày gia nhập Arsenal01/07/2026
  • Giá trị thị trường18.0M €

Thành tích nổi bật

3
Europa League participant
2024-2025, 2022-2023, 2021-2022
3
Champions League participant
2023-2024, 2021-2022, 2020-2021
2
Portuguese champion
2021-2022, 2019-2020
2
European Under-19 participant
2020, 2019
1
FIFA Club World Cup participant
2025
1
English FA Community Shield Winner
2023-2024
Trận đấu24
Đá chính2
Bàn thắng1
Phạt đền1
Kiến tạo2
Phút thi đấu292
Sút7
Sút trúng đích2
Cơ hội lớn tạo ra2
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền134
Chuyền chính xác119
Chuyền quyết định5
Rê bóng8
Rê bóng thành công2
Tắc bóng3
Cắt bóng2
Phá bóng1
Tranh chấp34
Thắng tranh chấp16
Không chiến thắng1
Phạm lỗi8
Bị phạm lỗi10
Việt vị2
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ1
  • Arsenal
    07/2026 → Hiện tại
  • Arsenal
    06/2026 → 07/2026
  • Hamburger SV
    08/2025 → 06/2026
  • Arsenal
    06/2025 → 08/2025
  • FC Porto
    08/2024 → 06/2025 890K €
  • Arsenal
    06/2022 → 08/2024 35.0M €
  • FC Porto
    05/2020 → 06/2022
  • Porto B
    06/2019 → 05/2020
  • FC Porto U19
    06/2017 → 06/2019
  • Porto Sad U17
    06/2016 → 06/2017
  • Padroense U17
    06/2015 → 06/2016
  • FC Porto U15
    06/2013 → 06/2015
  • FC Porto U15
    06/2013 → 06/2013
3
Europa League participant
2024-2025, 2022-2023, 2021-2022
3
Champions League participant
2023-2024, 2021-2022, 2020-2021
2
Portuguese champion
2021-2022, 2019-2020
2
European Under-19 participant
2020, 2019
1
FIFA Club World Cup participant
2025
1
English FA Community Shield Winner
2023-2024
1
Portuguese cup winner
2022
1
Euro Under-21 runner-up
2021
1
European Under-21 participant
2021
1
Player of the Tournament
2020-2021
1
UEFA Youth League Winner
2018-2019