Ely Fernandes
#10

Ely Fernandes

Metaloglobus Romanian Super Liga
Quốc tịch CPV
Ngày sinh 04/11/1990 (36 tuổi)
Chiều cao 1.87 m
Vị trí Tiền đạo
Chân thuận Chân phải
Giá trị 50K €
36
Tuổi
1.87 m
Chiều cao
81 kg
Cân nặng
Tiền đạo
Vị trí chính
10
Số áo

Chỉ số tổng quan

71 Tốc độ 50 Sút 74 Chuyền 76 Rê bóng 69 Phòng ngự 74 Thể lực 69 OVR
Điểm mạnh Rê bóng, Chuyền, Thể lực
Điểm yếu Sút, Phòng ngự

Thống kê mùa giải

30Trận đấu
3Bàn thắng
0Kiến tạo
1,487Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.1
  • Tỉ lệ chuyền chính xác71%
  • Sút / trận1.2
  • Rê bóng thành công / trận0.6
  • Tỉ lệ sút trúng đích38%
  • Phạm lỗi / trận0.5
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0.1
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ2 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Metaloglobus 2025 - Nay
  • Afumati 2025 - 2025
  • Free player 2023 - 2025
  • FC Universitatea Cluj 2022 - 2023
  • Farul Constanta 2020 - 2022

Thông tin khác

  • Tên đầy đủEly Fernandes
  • Quốc tịchCPV
  • Ngày sinh04/11/1990
  • Vị tríTiền đạo
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Metaloglobus06/08/2025
  • Giá trị thị trường50K €
Trận đấu30
Đá chính17
Bàn thắng3
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu1,487
Sút37
Sút trúng đích14
Cơ hội lớn tạo ra4
Cơ hội lớn bỏ lỡ4
Đường chuyền506
Chuyền chính xác361
Chuyền quyết định12
Rê bóng37
Rê bóng thành công17
Tắc bóng23
Cắt bóng3
Phá bóng16
Tranh chấp218
Thắng tranh chấp85
Không chiến thắng31
Phạm lỗi15
Bị phạm lỗi15
Việt vị2
Thẻ vàng2
Thẻ đỏ0
  • Metaloglobus
    08/2025 → Hiện tại
  • Afumati
    02/2025 → 08/2025
  • Free player
    08/2023 → 02/2025
  • FC Universitatea Cluj
    01/2022 → 08/2023
  • Farul Constanta
    10/2020 → 01/2022
  • Gaz Metan Medias
    01/2018 → 10/2020
  • CD Pinhalnovense
    06/2017 → 01/2018
  • Vilafranquense
    12/2015 → 06/2017
  • Gil Vicente
    06/2015 → 12/2015
  • Santa Clara
    07/2014 → 06/2015
  • Gil Vicente
    06/2014 → 07/2014
  • Oliveirense
    07/2013 → 06/2014
  • Gil Vicente
    06/2013 → 07/2013
  • CD Fátima
    12/2012 → 06/2013
  • FC Infesta
    06/2012 → 12/2012
  • AC Marinhense
    12/2010 → 06/2012
  • SL Marinha
    12/2008 → 12/2010

Chưa có danh hiệu.