Ebrima Jatta
#9

Ebrima Jatta

KF Dukagjini Kosovo Superliga
Quốc tịch
Ngày sinh 10/01/2002 (25 tuổi)
Chiều cao
Vị trí Tiền đạo
Chân thuận Chân phải
Giá trị 50K €
25
Tuổi
Chiều cao
Cân nặng
Tiền đạo
Vị trí chính
9
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 35 Thể lực 37 OVR
Điểm mạnh Tốc độ, Sút, Rê bóng
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

0Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • FC Vushtrria 2025 - Nay
  • KF Dukagjini 2024 - 2025
  • Ittihad Kalba FC 2022 - 2024
  • Se Wan Boy 2021 - 2022

Thông tin khác

  • Tên đầy đủEbrima Jatta
  • Quốc tịch
  • Ngày sinh10/01/2002
  • Vị tríTiền đạo
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập KF Dukagjini15/07/2025
  • Giá trị thị trường50K €

Chưa có dữ liệu thống kê.

  • FC Vushtrria
    07/2025 → Hiện tại
  • KF Dukagjini
    01/2024 → 07/2025
  • Ittihad Kalba FC
    02/2022 → 01/2024
  • Se Wan Boy
    07/2021 → 02/2022

Chưa có danh hiệu.