Cristiano Pereira
#13

Cristiano Pereira

FC Felgueiras Liga Portugal 2
Quốc tịch POR
Ngày sinh 29/11/1990 (35 tuổi)
Chiều cao 1.95 m
Vị trí Thủ môn
Chân thuận Chân phải
Giá trị 25K €
35
Tuổi
1.95 m
Chiều cao
90 kg
Cân nặng
Thủ môn
Vị trí chính
13
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 59 Chuyền 80 Rê bóng 25 Phòng ngự 44 Thể lực 49 OVR
Điểm mạnh Rê bóng, Chuyền, Tốc độ
Điểm yếu Phòng ngự, Sút

Thống kê mùa giải

13Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
540Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác54%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ3 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • FC Felgueiras 1932 2024 - Nay
  • FK Kosice 2024 - 2024
  • Free player 2023 - 2024
  • Spartak Varna 2022 - 2023
  • Free player 2022 - 2022

Thông tin khác

  • Tên đầy đủCristiano Pereira
  • Quốc tịchPOR
  • Ngày sinh29/11/1990
  • Vị tríThủ môn
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập FC Felgueiras19/08/2024
  • Giá trị thị trường25K €

Thành tích nổi bật

2
Europa League participant
2013-2014, 2010-2011
1
Conference League participant
2021-2022
1
Romanian champion
2021-2022
1
Champions League participant
2011-2012
1
Europa League runner-up
2010-2011
Trận đấu13
Đá chính6
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu540
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền140
Chuyền chính xác76
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng7
Tranh chấp3
Thắng tranh chấp3
Không chiến thắng1
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi2
Việt vị0
Thẻ vàng3
Thẻ đỏ0
  • FC Felgueiras 1932
    08/2024 → Hiện tại
  • FK Kosice
    01/2024 → 08/2024
  • Free player
    06/2023 → 01/2024
  • Spartak Varna
    12/2022 → 06/2023
  • Free player
    06/2022 → 12/2022
  • FC Dinamo 1948
    01/2022 → 06/2022
  • CFR Cluj
    06/2021 → 01/2022
  • Hermannstadt
    07/2019 → 06/2021
  • Vitoria Setubal
    07/2017 → 07/2019
  • CF Os Belenenses
    01/2017 → 07/2017
  • Panetolikos Agrinio
    01/2016 → 01/2017
  • Sporting Braga
    06/2015 → 01/2016
  • Academica Coimbra
    06/2014 → 06/2015
  • Sporting Braga
    06/2012 → 06/2014
  • Valencia CF Mestalla
    06/2011 → 06/2012
  • Sporting Braga
    12/2010 → 06/2011
  • Vizela
    06/2010 → 12/2010
  • Sporting Braga
    06/2009 → 06/2010
  • Braga U19
    06/2008 → 06/2009
  • SC Penalva do Castelo U19
    06/2007 → 06/2008
  • Academica U17
    06/2006 → 06/2007
  • Académico FC Sub-17
    06/2005 → 06/2006
2
Europa League participant
2013-2014, 2010-2011
1
Conference League participant
2021-2022
1
Romanian champion
2021-2022
1
Champions League participant
2011-2012
1
Europa League runner-up
2010-2011