#0
Craig Gordon
Quốc tịch
SCO
SCO Ngày sinh
31/12/1982 (43 tuổi)
Chiều cao
1.93 m
Vị trí
Thủ môn
Chân thuận
Chân phải
Giá trị
50K
43
Tuổi
1.93 m
Chiều cao
83 kg
Cân nặng
Thủ môn
Vị trí chính
0
Số áo
Chỉ số tổng quan
Điểm mạnh
Rê bóng, Chuyền, Tốc độ
Điểm yếu
Phòng ngự, Thể lực
Thống kê mùa giải
21Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
219Phút thi đấu
- Bàn thắng / trận0
- Tỉ lệ chuyền chính xác36%
- Sút / trận0
- Rê bóng thành công / trận0
- Tỉ lệ sút trúng đích0%
- Phạm lỗi / trận0
- Cơ hội lớn tạo ra / trận0
- Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Sự nghiệp CLB Xem tất cả
- Retired 2026 - Nay
- Heart of Midlothian 2020 - 2026
- Celtic FC 2014 - 2020
- Free player 2012 - 2014
- Sunderland 2007 - 2012
Thông tin khác
- Tên đầy đủCraig Gordon
- Quốc tịchSCO
- Ngày sinh31/12/1982
- Vị tríThủ môn
- Chân thuậnChân phải
- Giá trị thị trường50K
Thành tích nổi bật
6
Champions League participant
2019-2020, 2017-2018, 2016-2017, 2015-2016, 2014-2015, 2006-2007
6
Scottish champion
2019-2020, 2018-2019, 2017-2018, 2016-2017, 2015-2016, 2014-2015
5
Scottish league cup winner
2019-2020, 2018-2019, 2017-2018, 2016-2017, 2014-2015
4
Europa League participant
2019-2020, 2018-2019, 2015-2016, 2014-2015
4
Scottish cup winner
2018-2019, 2017-2018, 2016-2017, 2005-2006
3
Uefa Cup participant
2006-2007, 2004-2005, 2003-2004
Trận đấu21
Đá chính2
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu219
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền78
Chuyền chính xác28
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng2
Tranh chấp1
Thắng tranh chấp1
Không chiến thắng1
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi1
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
-
Retired
-
Heart of Midlothian
-
Celtic FC
-
Free player
-
Sunderland
-
Heart of Midlothian
-
Cowdenbeath
-
Heart of Midlothian
-
Heart of Midlothian FC U20
-
Heart of Midlothian FC U17
-
Heart of Midlothian FC U17
-
Heart of Midlothian FC Youth
-
Heart of Midlothian FC Youth
6
Champions League participant
2019-2020, 2017-2018, 2016-2017, 2015-2016, 2014-2015, 2006-2007
6
Scottish champion
2019-2020, 2018-2019, 2017-2018, 2016-2017, 2015-2016, 2014-2015
5
Scottish league cup winner
2019-2020, 2018-2019, 2017-2018, 2016-2017, 2014-2015
4
Europa League participant
2019-2020, 2018-2019, 2015-2016, 2014-2015
4
Scottish cup winner
2018-2019, 2017-2018, 2016-2017, 2005-2006
3
Uefa Cup participant
2006-2007, 2004-2005, 2003-2004
2
Conference League participant
2024-2025, 2022-2023
2
League Player of the Year
2015, 2006
1
Euro participant
2021
1
Scottish Second League Champion
2020-2021
1
Best young player
2004
