César Fernando Silva Melo
#11

César Fernando Silva Melo

Daegu Football Club Korean K League 2
Quốc tịch BRA
Ngày sinh 29/11/1989 (36 tuổi)
Chiều cao 1.77 m
Vị trí Tiền vệ
Chân thuận Chân phải
Giá trị 550K €
36
Tuổi
1.77 m
Chiều cao
74 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
11
Số áo

Chỉ số tổng quan

55 Tốc độ 48 Sút 91 Chuyền 64 Rê bóng 31 Phòng ngự 53 Thể lực 57 OVR
Điểm mạnh Chuyền, Rê bóng, Tốc độ
Điểm yếu Phòng ngự, Sút

Thống kê mùa giải

12Trận đấu
3Bàn thắng
5Kiến tạo
752Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.25
  • Tỉ lệ chuyền chính xác75%
  • Sút / trận2.1
  • Rê bóng thành công / trận0.5
  • Tỉ lệ sút trúng đích28%
  • Phạm lỗi / trận0.4
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0.4
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Daegu Football Club 2016 - Nay
  • Red Bull Bragantino 2016 - 2016
  • Daegu Football Club 2016 - 2016
  • Red Bull Bragantino 2015 - 2016
  • Ponte Preta 2015 - 2015

Thông tin khác

  • Tên đầy đủCésar Fernando Silva Melo
  • Quốc tịchBRA
  • Ngày sinh29/11/1989
  • Vị tríTiền vệ
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Daegu Football Club31/12/2016
  • Giá trị thị trường550K €

Thành tích nổi bật

3
AFC Champions League participant
2021-2022, 2020-2021, 2018-2019
1
Best assist provider
2024-2025
1
Top scorer
2018
1
South Korean Cup Winner
2017-2018
1
Midfielder of the Year
2015-2016
Trận đấu12
Đá chính6
Bàn thắng3
Phạt đền1
Kiến tạo5
Phút thi đấu752
Sút25
Sút trúng đích7
Cơ hội lớn tạo ra5
Cơ hội lớn bỏ lỡ2
Đường chuyền265
Chuyền chính xác198
Chuyền quyết định28
Rê bóng17
Rê bóng thành công6
Tắc bóng4
Cắt bóng1
Phá bóng6
Tranh chấp56
Thắng tranh chấp24
Không chiến thắng1
Phạm lỗi5
Bị phạm lỗi13
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • Daegu Football Club
    12/2016 → Hiện tại
  • Red Bull Bragantino
    12/2016 → 12/2016
  • Daegu Football Club
    02/2016 → 12/2016
  • Red Bull Bragantino
    12/2015 → 02/2016
  • Ponte Preta
    05/2015 → 12/2015
  • Red Bull Bragantino
    05/2015 → 05/2015
  • Atletico Mineiro
    10/2014 → 05/2015
  • Red Bull Bragantino
    04/2013 → 10/2014
  • União Barbarense FC (SP)
    11/2012 → 04/2013
  • Red Bull Bragantino
    04/2012 → 11/2012
  • União Barbarense FC (SP)
    07/2011 → 04/2012
  • União Barbarense FC (SP)
    07/2011 → 07/2011
  • Gremio Osasco Audax (SP)
    04/2011 → 07/2011
  • Grêmio Osasco Audax (SP)
    04/2011 → 04/2011
  • União Barbarense FC (SP)
    07/2010 → 04/2011
  • Osvaldo Cruz Futebol Clube (SP)
    04/2010 → 07/2010
  • União Barbarense FC (SP)
    12/2008 → 04/2010
3
AFC Champions League participant
2021-2022, 2020-2021, 2018-2019
1
Best assist provider
2024-2025
1
Top scorer
2018
1
South Korean Cup Winner
2017-2018
1
Midfielder of the Year
2015-2016