Brian Nicolás Ferreyra
#9

Brian Nicolás Ferreyra

Gimnasia y Esgrima de Mendoza Argentine Division 1
Quốc tịch ARG
Ngày sinh 11/11/1996 (29 tuổi)
Chiều cao 1.89 m
Vị trí Tiền đạo
Chân thuận Chân phải
Giá trị 350K €
29
Tuổi
1.89 m
Chiều cao
84 kg
Cân nặng
Tiền đạo
Vị trí chính
9
Số áo

Chỉ số tổng quan

46 Tốc độ 40 Sút 60 Chuyền 57 Rê bóng 32 Phòng ngự 49 Thể lực 47 OVR
Điểm mạnh Chuyền, Rê bóng, Thể lực
Điểm yếu Phòng ngự, Sút

Thống kê mùa giải

12Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
232Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác55%
  • Sút / trận0.4
  • Rê bóng thành công / trận0.1
  • Tỉ lệ sút trúng đích20%
  • Phạm lỗi / trận0.8
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ2 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Gimnasia y Esgrima de Mendoza 2026 - Nay
  • CA Colegiales 2025 - 2026
  • Gimnasia y Esgrima de Mendoza 2025 - 2025
  • CA Colegiales 2024 - 2025
  • Deportivo Madryn 2023 - 2024

Thông tin khác

  • Tên đầy đủBrian Nicolás Ferreyra
  • Quốc tịchARG
  • Ngày sinh11/11/1996
  • Vị tríTiền đạo
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Gimnasia y Esgrima de Mendoza13/01/2026
  • Giá trị thị trường350K €
Trận đấu12
Đá chính0
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu232
Sút5
Sút trúng đích1
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ1
Đường chuyền47
Chuyền chính xác26
Chuyền quyết định1
Rê bóng2
Rê bóng thành công1
Tắc bóng4
Cắt bóng1
Phá bóng8
Tranh chấp58
Thắng tranh chấp23
Không chiến thắng14
Phạm lỗi10
Bị phạm lỗi4
Việt vị2
Thẻ vàng2
Thẻ đỏ0
  • Gimnasia y Esgrima de Mendoza
    01/2026 → Hiện tại 85K €
  • CA Colegiales
    12/2025 → 01/2026
  • Gimnasia y Esgrima de Mendoza
    01/2025 → 12/2025
  • CA Colegiales
    12/2024 → 01/2025
  • Deportivo Madryn
    06/2023 → 12/2024
  • CA Colegiales
    06/2023 → 06/2023
  • Estudiantes de Caseros
    01/2023 → 06/2023
  • CA Colegiales
    12/2022 → 01/2023
  • Flandria
    01/2022 → 12/2022
  • CA Colegiales
    08/2021 → 01/2022
  • Defensores Unidos
    06/2021 → 08/2021
  • Almagro
    08/2020 → 06/2021
  • Defensores Unidos
    06/2019 → 08/2020
  • CA Sarmiento (La Banda)
    12/2016 → 06/2019
  • CA Liniers (Bahia Blanca)
    12/2014 → 12/2016
  • Club El Porvenir
    06/2013 → 12/2014

Chưa có danh hiệu.