Brandon Thetika
#0

Brandon Thetika

Paris 13 Atletico French Championnat National
Quốc tịch FRA
Ngày sinh 07/05/1993 (33 tuổi)
Chiều cao
Vị trí Hậu vệ
Chân thuận Chân phải
Giá trị 49K €
33
Tuổi
Chiều cao
Cân nặng
Hậu vệ
Vị trí chính
0
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 49 Thể lực 39 OVR
Điểm mạnh Thể lực, Tốc độ, Sút
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

10Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
715Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ1 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Poissy FC 2021 - Nay
  • Poissy FC 2021 - 2021
  • US Lusitanos Saint-Maur 2020 - 2021
  • US Lusitanos Saint-Maur 2020 - 2020
  • FC Gobelins 2019 - 2020

Thông tin khác

  • Tên đầy đủBrandon Thetika
  • Quốc tịchFRA
  • Ngày sinh07/05/1993
  • Vị tríHậu vệ
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Paris 13 Atletico01/07/2021
  • Giá trị thị trường49K €
Trận đấu10
Đá chính0
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu715
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng1
Thẻ đỏ0
  • Poissy FC
    07/2021 → Hiện tại
  • Poissy FC
    06/2021 → 07/2021
  • US Lusitanos Saint-Maur
    07/2020 → 06/2021
  • US Lusitanos Saint-Maur
    07/2020 → 07/2020
  • FC Gobelins
    07/2019 → 07/2020
  • Paris 13 Atletico
    07/2019 → 07/2019
  • Paris 13 Atletico
    07/2019 → 07/2019
  • Lyon Duchere
    01/2018 → 07/2019
  • Lyon Duchere
    01/2018 → 01/2018
  • Beauvais
    07/2017 → 01/2018
  • Beauvais
    06/2017 → 07/2017
  • Drancy
    07/2014 → 06/2017
  • Drancy
    06/2014 → 07/2014
  • Stade Reims II
    07/2012 → 06/2014
  • Stade Reims II
    06/2012 → 07/2012
  • Drancy
    07/2011 → 06/2012
  • Drancy
    06/2011 → 07/2011

Chưa có danh hiệu.