#11
Bernard Anício Caldeira Duarte
Atlético Mineiro - MG
Brazilian Serie A
Quốc tịch
BRA
BRA Ngày sinh
08/09/1992 (33 tuổi)
Chiều cao
1.66 m
Vị trí
Tiền đạo
Chân thuận
Chân phải
Giá trị
600K €
33
Tuổi
1.66 m
Chiều cao
62 kg
Cân nặng
Tiền đạo
Vị trí chính
11
Số áo
Chỉ số tổng quan
Điểm mạnh
Chuyền, Rê bóng, Tốc độ
Điểm yếu
Sút, Thể lực
Thống kê mùa giải
23Trận đấu
2Bàn thắng
3Kiến tạo
1,059Phút thi đấu
- Bàn thắng / trận0.09
- Tỉ lệ chuyền chính xác86%
- Sút / trận0.6
- Rê bóng thành công / trận0.6
- Tỉ lệ sút trúng đích23%
- Phạm lỗi / trận0.6
- Cơ hội lớn tạo ra / trận0.3
- Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Sự nghiệp CLB Xem tất cả
- Atletico Mineiro 2024 - Nay
- Atletico Mineiro 2024 - 2024
- Panathinaikos 2022 - 2024
- Panathinaikos 2022 - 2022
- Al-Sharjah 2021 - 2022
Thông tin khác
- Tên đầy đủBernard Anício Caldeira Duarte
- Quốc tịchBRA
- Ngày sinh08/09/1992
- Vị tríTiền đạo
- Chân thuậnChân phải
- Ngày gia nhập Atlético Mineiro - MG01/07/2024
- Giá trị thị trường600K €
Thành tích nổi bật
4
Europa League participant
2023-2024, 2016-2017, 2015-2016, 2013-2014
4
Champions League participant
2017-2018, 2015-2016, 2014-2015, 2013-2014
3
Campeão Mineiro
2025, 2013, 2012
3
Ukrainian champion
2017-2018, 2016-2017, 2013-2014
3
Ukrainian cup winner
2017-2018, 2016-2017, 2015-2016
3
Ukrainian Super Cup winner
2017-2018, 2015-2016, 2014-2015
Trận đấu23
Đá chính14
Bàn thắng2
Phạt đền0
Kiến tạo3
Phút thi đấu1,059
Sút13
Sút trúng đích3
Cơ hội lớn tạo ra6
Cơ hội lớn bỏ lỡ1
Đường chuyền388
Chuyền chính xác332
Chuyền quyết định25
Rê bóng27
Rê bóng thành công13
Tắc bóng13
Cắt bóng10
Phá bóng6
Tranh chấp113
Thắng tranh chấp42
Không chiến thắng1
Phạm lỗi14
Bị phạm lỗi15
Việt vị2
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
-
Atletico Mineiro
-
Atletico Mineiro
-
Panathinaikos
-
Panathinaikos
-
Al-Sharjah
-
Al-Sharjah
-
Everton
-
Everton
-
FC Shakhtar Donetsk
-
FC Shakhtar Donetsk
-
Atletico Mineiro
-
Atletico Mineiro
-
Atlético Mineiro B
-
Atlético Mineiro B
-
Democrata FC
-
Democrata FC
4
Europa League participant
2023-2024, 2016-2017, 2015-2016, 2013-2014
4
Champions League participant
2017-2018, 2015-2016, 2014-2015, 2013-2014
3
Campeão Mineiro
2025, 2013, 2012
3
Ukrainian champion
2017-2018, 2016-2017, 2013-2014
3
Ukrainian cup winner
2017-2018, 2016-2017, 2015-2016
3
Ukrainian Super Cup winner
2017-2018, 2015-2016, 2014-2015
2
AFC Champions League participant
2021-2022, 2020-2021
1
Greek cup winner
2024
1
World Cup participant
2014
1
Confederations Cup Champion
2013
1
Confederations Cup participant
2013
1
Copa Libertadores winner
2012-2013
