Azzedine Dkidak
#0

Azzedine Dkidak

Spakenburg Netherlands Tweede Divisie
Quốc tịch NED
Ngày sinh 11/05/2000 (26 tuổi)
Chiều cao 1.77 m
Vị trí Tiền đạo
Chân thuận Chân trái
Giá trị 250K
26
Tuổi
1.77 m
Chiều cao
71 kg
Cân nặng
Tiền đạo
Vị trí chính
0
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 64 Sút 42 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 51 Thể lực 45 OVR
Điểm mạnh Sút, Thể lực, Tốc độ
Điểm yếu Phòng ngự, Rê bóng

Thống kê mùa giải

33Trận đấu
13Bàn thắng
6Kiến tạo
2,562Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.39
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích100%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ6 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Spakenburg 2026 - Nay
  • Spakenburg 2026 - 2026
  • IJsselmeervogels 2026 - 2026
  • Free player 2026 - 2026
  • IJsselmeervogels 2024 - 2026

Thông tin khác

  • Tên đầy đủAzzedine Dkidak
  • Quốc tịchNED
  • Ngày sinh11/05/2000
  • Vị tríTiền đạo
  • Chân thuậnChân trái
  • Ngày gia nhập Spakenburg30/06/2026
  • Giá trị thị trường250K

Thành tích nổi bật

1
Italian Lega Pro Champion (A)
2020-2021
Trận đấu33
Đá chính31
Bàn thắng13
Phạt đền0
Kiến tạo6
Phút thi đấu2,562
Sút1
Sút trúng đích1
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng6
Thẻ đỏ0
  • Spakenburg
    06/2026 → Hiện tại
  • Spakenburg
    06/2026 → 06/2026
  • IJsselmeervogels
    03/2026 → 06/2026
  • Free player
    02/2026 → 03/2026
  • IJsselmeervogels
    06/2024 → 02/2026
  • De Treffers
    12/2022 → 06/2024
  • Free player
    06/2022 → 12/2022
  • Potenza
    01/2022 → 06/2022
  • Como
    09/2020 → 01/2022
  • Den Bosch
    08/2019 → 09/2020
  • Vitesse U21
    06/2018 → 08/2019
  • Vitesse U19
    06/2017 → 06/2018
  • Vitesse Arnheim U17
    06/2016 → 06/2017
  • Vitesse Arnhem Youth
    06/2015 → 06/2016
1
Italian Lega Pro Champion (A)
2020-2021