Atsushi Kawata
#13

Atsushi Kawata

Quốc tịch JPN
Ngày sinh 18/09/1992 (33 tuổi)
Chiều cao 1.77 m
Vị trí Tiền đạo
Chân thuận Chân phải
Giá trị 200K €
33
Tuổi
1.77 m
Chiều cao
77 kg
Cân nặng
Tiền đạo
Vị trí chính
13
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 50 Chuyền 60 Rê bóng 25 Phòng ngự 37 Thể lực 43 OVR
Điểm mạnh Rê bóng, Chuyền, Tốc độ
Điểm yếu Phòng ngự, Thể lực

Thống kê mùa giải

2Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
15Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác33%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0.5
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Kochi United 2026 - Nay
  • Thespa Kusatsu Gunma 2024 - 2026
  • Sagan Tosu 2023 - 2024
  • RB Omiya Ardija 2021 - 2023
  • Tokushima Vortis 2019 - 2021

Thông tin khác

  • Tên đầy đủAtsushi Kawata
  • Quốc tịchJPN
  • Ngày sinh18/09/1992
  • Vị tríTiền đạo
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Kochi United11/01/2026
  • Giá trị thị trường200K €

Thành tích nổi bật

2
Singaporean cup winner
2015-2016, 2014-2015
2
Singaporean league cup winner
2015-2016, 2014-2015
1
Japanese second league Champion
2019-2020
1
Footballer of the Year
2016
1
Singaporean champion
2015-2016
1
Singaporean Super Cup winner
2015-2016
Trận đấu2
Đá chính0
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu15
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền6
Chuyền chính xác2
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng1
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp2
Thắng tranh chấp1
Không chiến thắng0
Phạm lỗi1
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • Kochi United
    01/2026 → Hiện tại
  • Thespa Kusatsu Gunma
    07/2024 → 01/2026
  • Sagan Tosu
    03/2023 → 07/2024
  • RB Omiya Ardija
    07/2021 → 03/2023
  • Tokushima Vortis
    01/2019 → 07/2021
  • Albirex Niigata
    12/2016 → 01/2019
  • Albirex Niigata FC
    12/2014 → 12/2016
  • Hannan University
    03/2011 → 12/2014
2
Singaporean cup winner
2015-2016, 2014-2015
2
Singaporean league cup winner
2015-2016, 2014-2015
1
Japanese second league Champion
2019-2020
1
Footballer of the Year
2016
1
Singaporean champion
2015-2016
1
Singaporean Super Cup winner
2015-2016