#11
Andy Halliday
Motherwell
Scottish Premiership
Quốc tịch
SCO
SCO Ngày sinh
11/10/1991 (34 tuổi)
Chiều cao
1.73 m
Vị trí
Tiền vệ
Chân thuận
Chân trái
Giá trị
50K €
34
Tuổi
1.73 m
Chiều cao
67 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
11
Số áo
Chỉ số tổng quan
Điểm mạnh
Chuyền, Tốc độ, Sút
Điểm yếu
Phòng ngự, Thể lực
Thống kê mùa giải
15Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
2Phút thi đấu
- Bàn thắng / trận0
- Tỉ lệ chuyền chính xác100%
- Sút / trận0
- Rê bóng thành công / trận0
- Tỉ lệ sút trúng đích0%
- Phạm lỗi / trận0
- Cơ hội lớn tạo ra / trận0
- Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Sự nghiệp CLB Xem tất cả
- Motherwell 2024 - Nay
- Heart of Midlothian 2024 - 2024
- Motherwell 2024 - 2024
- Heart of Midlothian 2020 - 2024
- Rangers 2018 - 2020
Thông tin khác
- Tên đầy đủAndy Halliday
- Quốc tịchSCO
- Ngày sinh11/10/1991
- Vị tríTiền vệ
- Chân thuậnChân trái
- Ngày gia nhập Motherwell30/06/2024
- Giá trị thị trường50K €
Thành tích nổi bật
2
Scottish Second League Champion
2020-2021, 2015-2016
2
Europa League participant
2019-2020, 2018-2019
1
Conference League participant
2022-2023
1
Scottish Challenge Cup winner
2015-2016
Trận đấu15
Đá chính0
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu2
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền1
Chuyền chính xác1
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng2
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
-
Motherwell
-
Heart of Midlothian
-
Motherwell
-
Heart of Midlothian
-
Rangers
-
FK Gilan Gabala
-
Rangers
-
Bradford City
-
Middlesbrough
-
Bradford City
-
Middlesbrough
-
Blackpool
-
Middlesbrough
-
Walsall
-
Middlesbrough
-
Livingston
-
Livingston FC U20
-
Livingston U17
2
Scottish Second League Champion
2020-2021, 2015-2016
2
Europa League participant
2019-2020, 2018-2019
1
Conference League participant
2022-2023
1
Scottish Challenge Cup winner
2015-2016
