Andre Silva
#17

Andre Silva

São Paulo - SP Brazilian Serie A
Quốc tịch BRA
Ngày sinh 03/06/1997 (29 tuổi)
Chiều cao 1.81 m
Vị trí Tiền đạo
Chân thuận Chân phải
Giá trị 3.0M €
29
Tuổi
1.81 m
Chiều cao
72 kg
Cân nặng
Tiền đạo
Vị trí chính
17
Số áo

Chỉ số tổng quan

49 Tốc độ 41 Sút 71 Chuyền 54 Rê bóng 25 Phòng ngự 44 Thể lực 47 OVR
Điểm mạnh Chuyền, Rê bóng, Tốc độ
Điểm yếu Phòng ngự, Sút

Thống kê mùa giải

13Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
311Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác77%
  • Sút / trận0.4
  • Rê bóng thành công / trận0.1
  • Tỉ lệ sút trúng đích80%
  • Phạm lỗi / trận0.8
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ3 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Sao Paulo 2024 - Nay
  • Vitoria Guimaraes 2022 - 2024
  • FC Arouca 2019 - 2022
  • Rio Ave 2019 - 2019
  • Rio Ave U23 2018 - 2019

Thông tin khác

  • Tên đầy đủAndre Silva
  • Quốc tịchBRA
  • Ngày sinh03/06/1997
  • Vị tríTiền đạo
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập São Paulo - SP04/03/2024
  • Giá trị thị trường3.0M €
Trận đấu13
Đá chính4
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu311
Sút5
Sút trúng đích4
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ1
Đường chuyền73
Chuyền chính xác56
Chuyền quyết định2
Rê bóng3
Rê bóng thành công1
Tắc bóng1
Cắt bóng0
Phá bóng2
Tranh chấp39
Thắng tranh chấp12
Không chiến thắng4
Phạm lỗi10
Bị phạm lỗi6
Việt vị0
Thẻ vàng3
Thẻ đỏ0
  • Sao Paulo
    03/2024 → Hiện tại 3.8M €
  • Vitoria Guimaraes
    07/2022 → 03/2024 4.3M €
  • FC Arouca
    08/2019 → 07/2022
  • Rio Ave
    01/2019 → 08/2019
  • Rio Ave U23
    06/2018 → 01/2019
  • Rio Ave FC B
    06/2017 → 06/2018
  • CA Diadema
    06/2017 → 06/2017
  • CA Diadema
    06/2017 → 06/2017
  • Internacional SC U20
    12/2016 → 06/2017
  • SC Internacional U20
    12/2016 → 12/2016
  • CA Diadema
    12/2015 → 12/2016
  • São Bernardo FC U20
    12/2015 → 12/2015
  • São Bernardo FC U20
    12/2015 → 12/2015
  • Shakhtar Donetsk B
    06/2015 → 12/2015
  • Shakhtar Donetsk II
    06/2015 → 06/2015
  • São Bernardo FC U20
    12/2014 → 06/2015

Chưa có danh hiệu.