Amel Majri
#0

Amel Majri

OL Lyonnes Women French Division 1 Feminine
Quốc tịch FRA
Ngày sinh 25/01/1993 (34 tuổi)
Chiều cao 1.64 m
Vị trí Tiền vệ
Chân thuận Chân trái
Giá trị 110K €
34
Tuổi
1.64 m
Chiều cao
59 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
0
Số áo

Chỉ số tổng quan

65 Tốc độ 55 Sút 91 Chuyền 80 Rê bóng 51 Phòng ngự 53 Thể lực 66 OVR
Điểm mạnh Chuyền, Rê bóng, Tốc độ
Điểm yếu Phòng ngự, Thể lực

Thống kê mùa giải

15Trận đấu
7Bàn thắng
3Kiến tạo
690Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.47
  • Tỉ lệ chuyền chính xác84%
  • Sút / trận1.7
  • Rê bóng thành công / trận1
  • Tỉ lệ sút trúng đích36%
  • Phạm lỗi / trận0.1
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0.1
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • OL Lyonnes Women 2010 - Nay

Thông tin khác

  • Tên đầy đủAmel Majri
  • Quốc tịchFRA
  • Ngày sinh25/01/1993
  • Vị tríTiền vệ
  • Chân thuậnChân trái
  • Ngày gia nhập OL Lyonnes Women01/07/2010
  • Giá trị thị trường110K €

Thành tích nổi bật

13
Feminine Division 1 winner
2024-2025, 2023-2024, 2022-2023, 2021-2022, 2018-2019, 2017-2018, 2016-2017, 2015-2016, 2014-2015, 2013-2014, 2012-2013, 2011-2012, 2010-2011
9
Coupe de France Féminine winner
2022-2023, 2019-2020, 2018-2019, 2016-2017, 2015-2016, 2014-2015, 2013-2014, 2012-2013, 2011-2012
8
UEFA Women's Champions League winner
2021-2022, 2019-2020, 2018-2019, 2017-2018, 2016-2017, 2015-2016, 2011-2012, 2010-2011
2
Trophée des Championnes Féminin winner
2022-2023, 2019-2020
2
Women's International Champions Cup winner
2022, 2019
2
Women's International Champions Cup runner-up
2021, 2018
Trận đấu15
Đá chính7
Bàn thắng7
Phạt đền0
Kiến tạo3
Phút thi đấu690
Sút25
Sút trúng đích9
Cơ hội lớn tạo ra1
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền438
Chuyền chính xác368
Chuyền quyết định24
Rê bóng26
Rê bóng thành công15
Tắc bóng14
Cắt bóng5
Phá bóng0
Tranh chấp72
Thắng tranh chấp39
Không chiến thắng3
Phạm lỗi1
Bị phạm lỗi7
Việt vị2
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • OL Lyonnes Women
    07/2010 → Hiện tại
13
Feminine Division 1 winner
2024-2025, 2023-2024, 2022-2023, 2021-2022, 2018-2019, 2017-2018, 2016-2017, 2015-2016, 2014-2015, 2013-2014, 2012-2013, 2011-2012, 2010-2011
9
Coupe de France Féminine winner
2022-2023, 2019-2020, 2018-2019, 2016-2017, 2015-2016, 2014-2015, 2013-2014, 2012-2013, 2011-2012
8
UEFA Women's Champions League winner
2021-2022, 2019-2020, 2018-2019, 2017-2018, 2016-2017, 2015-2016, 2011-2012, 2010-2011
2
Trophée des Championnes Féminin winner
2022-2023, 2019-2020
2
Women's International Champions Cup winner
2022, 2019
2
Women's International Champions Cup runner-up
2021, 2018
1
Feminine Division 1 runner-up
2020-2021
1
Tournoi de France winner
2020
1
Coupe de France Féminine runner-up
2017-2018
1
SheBelieves Cup winner
2017
1
UEFA Women's Champions League runner-up
2012-2013