Alouis Diriken
#33

Alouis Diriken

Sint-Truidense Belgian Pro League
Quốc tịch BEL
Ngày sinh 01/04/2004 (23 tuổi)
Chiều cao 1.87 m
Vị trí Hậu vệ
Chân thuận Chân phải
Giá trị 300K €
23
Tuổi
1.87 m
Chiều cao
84 kg
Cân nặng
Hậu vệ
Vị trí chính
33
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 74 Chuyền 60 Rê bóng 29 Phòng ngự 36 Thể lực 47 OVR
Điểm mạnh Chuyền, Rê bóng, Tốc độ
Điểm yếu Phòng ngự, Thể lực

Thống kê mùa giải

40Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
64Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác87%
  • Sút / trận0.1
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích50%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Sint-Truidense 2025 - Nay
  • Sint-Truidense 2025 - 2025
  • Sint-Truidense VV Youth 2024 - 2025
  • STVV Youth 2024 - 2024
  • Sint-Truidense 2023 - 2024

Thông tin khác

  • Tên đầy đủAlouis Diriken
  • Quốc tịchBEL
  • Ngày sinh01/04/2004
  • Vị tríHậu vệ
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Sint-Truidense30/06/2025
  • Giá trị thị trường300K €
Trận đấu40
Đá chính0
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu64
Sút2
Sút trúng đích1
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền39
Chuyền chính xác34
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng4
Cắt bóng1
Phá bóng2
Tranh chấp8
Thắng tranh chấp4
Không chiến thắng0
Phạm lỗi1
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • Sint-Truidense
    06/2025 → Hiện tại
  • Sint-Truidense
    06/2025 → 06/2025
  • Sint-Truidense VV Youth
    09/2024 → 06/2025
  • STVV Youth
    09/2024 → 09/2024
  • Sint-Truidense
    06/2023 → 09/2024
  • Sint-Truidense
    06/2023 → 06/2023
  • Sint-Truidense VV Youth
    06/2021 → 06/2023
  • STVV Youth
    06/2021 → 06/2021
  • VV St. Truiden U18
    06/2020 → 06/2021
  • VV St. Truiden Youth
    06/2019 → 06/2020
  • VV St. Truiden Youth
    06/2019 → 06/2019
  • KV Mechelen Youth
    06/2018 → 06/2019
  • KV Mechelen Youth
    06/2018 → 06/2018
  • KV Mechelen Youth
    06/2018 → 06/2018
  • KVC Westerlo Youth
    06/2017 → 06/2018
  • KVC Westerlo Youth
    06/2017 → 06/2017
  • KVC Westerlo Youth
    06/2017 → 06/2017

Chưa có danh hiệu.