#10
Alex Chidiac
Como 2000 Women
Italian Women's Serie A
Quốc tịch
AUS
AUS Ngày sinh
15/01/1999 (28 tuổi)
Chiều cao
1.60 m
Vị trí
Tiền vệ
Chân thuận
—
Giá trị
40K €
28
Tuổi
1.60 m
Chiều cao
52 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
10
Số áo
Chỉ số tổng quan
Điểm mạnh
Chuyền, Phòng ngự, Rê bóng
Điểm yếu
Sút, Tốc độ
Thống kê mùa giải
16Trận đấu
3Bàn thắng
1Kiến tạo
986Phút thi đấu
- Bàn thắng / trận0.19
- Tỉ lệ chuyền chính xác86%
- Sút / trận0.8
- Rê bóng thành công / trận0.4
- Tỉ lệ sút trúng đích38%
- Phạm lỗi / trận0.4
- Cơ hội lớn tạo ra / trận0
- Thẻ vàng / thẻ đỏ1 / 0
Sự nghiệp CLB Xem tất cả
- Racing Louisville Women 2023 - Nay
- Melbourne Victory Women 2022 - 2023
- JEF United Ichihara Chiba Ladies 2021 - 2022
- Melbourne City Women 2020 - 2021
- Atletico de Madrid Women 2018 - 2020
Thông tin khác
- Tên đầy đủAlex Chidiac
- Quốc tịchAUS
- Ngày sinh15/01/1999
- Vị tríTiền vệ
- Chân thuận—
- Ngày gia nhập Como 2000 Women15/02/2023
- Giá trị thị trường40K €
Thành tích nổi bật
2
FFA Cup of Nations winner
2023, 2019
2
A-League Women winner
2021-2022, 2015-2016
1
The Women's Cup winner
2022
1
Copa de la Reina runner-up
2019
1
Primera División Femenina winner
2018-2019
1
AFC Women's Asian Cup runner-up
2018
Trận đấu16
Đá chính13
Bàn thắng3
Phạt đền0
Kiến tạo1
Phút thi đấu986
Sút13
Sút trúng đích5
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền417
Chuyền chính xác359
Chuyền quyết định27
Rê bóng13
Rê bóng thành công7
Tắc bóng15
Cắt bóng12
Phá bóng15
Tranh chấp68
Thắng tranh chấp37
Không chiến thắng3
Phạm lỗi6
Bị phạm lỗi12
Việt vị0
Thẻ vàng1
Thẻ đỏ0
-
Racing Louisville Women
-
Melbourne Victory Women
-
JEF United Ichihara Chiba Ladies
-
Melbourne City Women
-
Atletico de Madrid Women
-
Adelaide United Women
-
Melbourne City Women
-
Adelaide United Women
2
FFA Cup of Nations winner
2023, 2019
2
A-League Women winner
2021-2022, 2015-2016
1
The Women's Cup winner
2022
1
Copa de la Reina runner-up
2019
1
Primera División Femenina winner
2018-2019
1
AFC Women's Asian Cup runner-up
2018
1
Tournament of Nations runner-up
2018
1
Women's Friendship Tournament winner
2018
1
Tournament of Nations winner
2017
