Aboubakar Keita
#19

Aboubakar Keita

Diosgyor VTK Merkantil Bank Liga
Quốc tịch CIV
Ngày sinh 05/11/1997 (28 tuổi)
Chiều cao 1.88 m
Vị trí Tiền vệ
Chân thuận Chân phải
Giá trị 250K €
28
Tuổi
1.88 m
Chiều cao
70 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
19
Số áo

Chỉ số tổng quan

55 Tốc độ 45 Sút 73 Chuyền 72 Rê bóng 91 Phòng ngự 77 Thể lực 69 OVR
Điểm mạnh Phòng ngự, Thể lực, Chuyền
Điểm yếu Sút, Tốc độ

Thống kê mùa giải

25Trận đấu
2Bàn thắng
0Kiến tạo
1,124Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.08
  • Tỉ lệ chuyền chính xác69%
  • Sút / trận0.6
  • Rê bóng thành công / trận0.4
  • Tỉ lệ sút trúng đích31%
  • Phạm lỗi / trận0.6
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ2 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Diosgyor VTK 2025 - Nay
  • Nyiregyhaza 2024 - 2025
  • Ujpest FC 2024 - 2024
  • AIK 2023 - 2024
  • RC Sporting Charleroi 2023 - 2023

Thông tin khác

  • Tên đầy đủAboubakar Keita
  • Quốc tịchCIV
  • Ngày sinh05/11/1997
  • Vị tríTiền vệ
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Diosgyor VTK02/09/2025
  • Giá trị thị trường250K €

Thành tích nổi bật

2
Danish champion
2016-2017, 2015-2016
2
Danish Cup Winner
2016-2017, 2015-2016
2
Under-17 World Cup participant
2014, 2013
1
Champions League participant
2016-2017
1
Europa League participant
2016-2017
Trận đấu25
Đá chính12
Bàn thắng2
Phạt đền1
Kiến tạo0
Phút thi đấu1,124
Sút16
Sút trúng đích5
Cơ hội lớn tạo ra1
Cơ hội lớn bỏ lỡ2
Đường chuyền368
Chuyền chính xác254
Chuyền quyết định11
Rê bóng16
Rê bóng thành công9
Tắc bóng14
Cắt bóng12
Phá bóng51
Tranh chấp158
Thắng tranh chấp84
Không chiến thắng40
Phạm lỗi16
Bị phạm lỗi21
Việt vị2
Thẻ vàng2
Thẻ đỏ0
  • Diosgyor VTK
    09/2025 → Hiện tại
  • Nyiregyhaza
    08/2024 → 09/2025
  • Ujpest FC
    02/2024 → 08/2024
  • AIK
    01/2023 → 02/2024
  • RC Sporting Charleroi
    01/2023 → 01/2023
  • Sekzia Ness Ziona
    07/2022 → 01/2023
  • RC Sporting Charleroi
    06/2022 → 07/2022
  • RWDM Brussels
    08/2021 → 06/2022
  • RC Sporting Charleroi
    06/2021 → 08/2021
  • Oud-Heverlee Leuven
    06/2019 → 06/2021
  • FC Copenhagen
    06/2019 → 06/2019
  • Oud-Heverlee Leuven
    01/2019 → 06/2019
  • FC Copenhagen
    01/2019 → 01/2019
  • Stabaek
    08/2018 → 01/2019
  • FC Copenhagen
    12/2017 → 08/2018
  • Halmstads
    03/2017 → 12/2017
  • FC Copenhagen
    01/2016 → 03/2017
  • FC Kobenhavn U19
    11/2015 → 01/2016
2
Danish champion
2016-2017, 2015-2016
2
Danish Cup Winner
2016-2017, 2015-2016
2
Under-17 World Cup participant
2014, 2013
1
Champions League participant
2016-2017
1
Europa League participant
2016-2017