Abdullah Al-Hafith
#17

Abdullah Al-Hafith

Al Khaleej Saudi Professional League
Quốc tịch KSA
Ngày sinh 25/12/1992 (33 tuổi)
Chiều cao 1.88 m
Vị trí Hậu vệ
Chân thuận Chân phải
Giá trị 150K €
33
Tuổi
1.88 m
Chiều cao
82 kg
Cân nặng
Hậu vệ
Vị trí chính
17
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 71 Chuyền 70 Rê bóng 25 Phòng ngự 38 Thể lực 48 OVR
Điểm mạnh Chuyền, Rê bóng, Tốc độ
Điểm yếu Phòng ngự, Thể lực

Thống kê mùa giải

4Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
34Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác79%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0.3
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Al Khaleej Club 2025 - Nay
  • Al Wehda Mecca 2022 - 2025
  • Al Ittihad Club 2021 - 2022
  • Al Wehda Mecca 2020 - 2021
  • Al Hilal 2019 - 2020

Thông tin khác

  • Tên đầy đủAbdullah Al-Hafith
  • Quốc tịchKSA
  • Ngày sinh25/12/1992
  • Vị tríHậu vệ
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Al Khaleej05/09/2025
  • Giá trị thị trường150K €

Thành tích nổi bật

6
AFC Champions League participant
2019-2020, 2018-2019, 2017-2018, 2016-2017, 2014-2015, 2013-2014
3
Saudi Arabian champion
2019-2020, 2017-2018, 2016-2017
3
Saudi Cup Winner
2019-2020, 2016-2017, 2014-2015
1
FIFA Club World Cup participant
2020
1
AFC Champions League winner
2018-2019
1
Crown Prince Cup Winner
2016
Trận đấu4
Đá chính0
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu34
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền29
Chuyền chính xác23
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng7
Tranh chấp4
Thắng tranh chấp3
Không chiến thắng2
Phạm lỗi1
Bị phạm lỗi1
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • Al Khaleej Club
    09/2025 → Hiện tại
  • Al Wehda Mecca
    06/2022 → 09/2025
  • Al Ittihad Club
    08/2021 → 06/2022
  • Al Wehda Mecca
    10/2020 → 08/2021
  • Al Hilal
    06/2019 → 10/2020
  • Al Ettifaq FC
    01/2019 → 06/2019
  • Al Hilal
    06/2016 → 01/2019
  • Hajer
    12/2015 → 06/2016
  • Al Hilal
    06/2013 → 12/2015
  • Pacos de Ferreira
    07/2012 → 06/2013
  • Uniao Leiria
    12/2011 → 07/2012
6
AFC Champions League participant
2019-2020, 2018-2019, 2017-2018, 2016-2017, 2014-2015, 2013-2014
3
Saudi Arabian champion
2019-2020, 2017-2018, 2016-2017
3
Saudi Cup Winner
2019-2020, 2016-2017, 2014-2015
1
FIFA Club World Cup participant
2020
1
AFC Champions League winner
2018-2019
1
Crown Prince Cup Winner
2016
1
Under-20 World Cup participant
2011