Saad Samir
#6

Saad Samir

Quốc tịch
Ngày sinh 01/04/1989 (38 tuổi)
Chiều cao 1.83 m
Vị trí
Chân thuận
Giá trị
38
Tuổi
1.83 m
Chiều cao
82 kg
Cân nặng
Vị trí chính
6
Số áo

Chỉ số tổng quan

46 Tốc độ 42 Sút 76 Chuyền 62 Rê bóng 99 Phòng ngự 67 Thể lực 65 OVR
Điểm mạnh Phòng ngự, Chuyền, Thể lực
Điểm yếu Sút, Tốc độ

Thống kê mùa giải

17Trận đấu
1Bàn thắng
0Kiến tạo
1,379Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.06
  • Tỉ lệ chuyền chính xác87%
  • Sút / trận0.2
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích33%
  • Phạm lỗi / trận1
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

Chưa có dữ liệu sự nghiệp.

Thông tin khác

  • Tên đầy đủSaad Samir
  • Quốc tịch
  • Ngày sinh01/04/1989
  • Vị trí
  • Chân thuận
  • Giá trị thị trường

Thành tích nổi bật

7
Egyptian champion
2019-2020, 2018-2019, 2017-2018, 2016-2017, 2015-2016, 2013-2014, 2009-2010
4
CAF Champions League winner
2020-2021, 2019-2020, 2012-2013, 2011-2012
3
FIFA Club World Cup participant
2021, 2014, 2013
3
Egyptian Super Cup Winner
2017-2018, 2015-2016, 2014-2015
2
Egyptian League Cup Winner
2023-2024, 2021-2022
2
CAF Super Cup Winner
2013-2014, 2012-2013
Trận đấu17
Đá chính16
Bàn thắng1
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu1,379
Sút3
Sút trúng đích1
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền672
Chuyền chính xác587
Chuyền quyết định3
Rê bóng1
Rê bóng thành công0
Tắc bóng19
Cắt bóng10
Phá bóng70
Tranh chấp82
Thắng tranh chấp45
Không chiến thắng17
Phạm lỗi17
Bị phạm lỗi9
Việt vị2
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0

Chưa có dữ liệu sự nghiệp.

7
Egyptian champion
2019-2020, 2018-2019, 2017-2018, 2016-2017, 2015-2016, 2013-2014, 2009-2010
4
CAF Champions League winner
2020-2021, 2019-2020, 2012-2013, 2011-2012
3
FIFA Club World Cup participant
2021, 2014, 2013
3
Egyptian Super Cup Winner
2017-2018, 2015-2016, 2014-2015
2
Egyptian League Cup Winner
2023-2024, 2021-2022
2
CAF Super Cup Winner
2013-2014, 2012-2013
2
Under-20 World Cup participant
2010, 2009
1
World Cup participant
2018
1
Africa Cup participant
2017
1
Africa Cup runner-up
2016-2017
1
Egyptian cup winner
2016-2017
1
CAF Confederation Cup winner
2013-2014
1
Olympics participant
2011-2012