Manuel Botic
#24

Manuel Botic

SV Leobendorf Austrian 3.Liga
Quốc tịch AUT
Ngày sinh 19/10/1998 (27 tuổi)
Chiều cao 1.71 m
Vị trí Tiền vệ
Chân thuận
Giá trị 75K €
27
Tuổi
1.71 m
Chiều cao
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
24
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 42 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 44 Thể lực 39 OVR
Điểm mạnh Tốc độ, Thể lực, Sút
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

7Trận đấu
1Bàn thắng
0Kiến tạo
314Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.14
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • SV Leobendorf 2024 - Nay
  • Favoritner AC 2024 - 2024
  • SV Leobendorf 2022 - 2024
  • Free player 2022 - 2022
  • Vfr Aalen 2021 - 2022

Thông tin khác

  • Tên đầy đủManuel Botic
  • Quốc tịchAUT
  • Ngày sinh19/10/1998
  • Vị tríTiền vệ
  • Chân thuận
  • Ngày gia nhập SV Leobendorf31/12/2024
  • Giá trị thị trường75K €
Trận đấu7
Đá chính0
Bàn thắng1
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu314
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • SV Leobendorf
    12/2024 → Hiện tại
  • Favoritner AC
    06/2024 → 12/2024
  • SV Leobendorf
    12/2022 → 06/2024
  • Free player
    06/2022 → 12/2022
  • Vfr Aalen
    07/2021 → 06/2022
  • Metaloglobus
    01/2021 → 07/2021
  • Petrolul Ploiesti
    09/2020 → 01/2021
  • SC Delta (-2021)
    06/2020 → 09/2020
  • Admira Wacker II
    06/2018 → 06/2020
  • Admira Wacker
    12/2017 → 06/2018
  • Admira Wacker II
    12/2015 → 12/2017
  • AKA Admira Wacker U18
    06/2014 → 12/2015
  • AKA Admira Wacker Mödling U16
    06/2013 → 06/2014
  • AKA Admira Wacker Modling U15
    06/2012 → 06/2013
  • FC Admira Wacker Mödling Jgd
    01/2011 → 06/2012
  • 1. Simmeringer SC Youth
    09/2010 → 01/2011
  • Favoritner AC Youth
    02/2007 → 09/2010

Chưa có danh hiệu.