Vladimir Iljin
#0

Vladimir Iljin

Quốc tịch RUS
Ngày sinh 20/05/1992 (34 tuổi)
Chiều cao 1.87 m
Vị trí Tiền đạo
Chân thuận Chân phải
Giá trị 400K
34
Tuổi
1.87 m
Chiều cao
77 kg
Cân nặng
Tiền đạo
Vị trí chính
0
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 65 Sút 41 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 45 Thể lực 44 OVR
Điểm mạnh Sút, Tốc độ, Thể lực
Điểm yếu Phòng ngự, Rê bóng

Thống kê mùa giải

32Trận đấu
14Bàn thắng
5Kiến tạo
1,622Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.44
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ5 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Free player 2026 - Nay
  • FC Sochi 2025 - 2026
  • Free player 2025 - 2025
  • Fakel Voronezh 2024 - 2025
  • Akhmat Grozny 2022 - 2024

Thông tin khác

  • Tên đầy đủVladimir Iljin
  • Quốc tịchRUS
  • Ngày sinh20/05/1992
  • Vị tríTiền đạo
  • Chân thuậnChân phải
  • Giá trị thị trường400K
Trận đấu32
Đá chính0
Bàn thắng14
Phạt đền3
Kiến tạo5
Phút thi đấu1,622
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng5
Thẻ đỏ0
  • Free player
    06/2026 → Hiện tại
  • FC Sochi
    09/2025 → 06/2026
  • Free player
    06/2025 → 09/2025
  • Fakel Voronezh
    06/2024 → 06/2025
  • Akhmat Grozny
    06/2022 → 06/2024
  • FK Krasnodar
    06/2021 → 06/2022 3.0M €
  • Akhmat Grozny
    01/2020 → 06/2021 435K €
  • Ural Yekaterinburg
    01/2017 → 01/2020
  • Kuban Krasnodar (-2018)
    06/2016 → 01/2017
  • FK Ruan Tosno
    06/2015 → 06/2016
  • Khimik Dzerzhinsk
    08/2014 → 06/2015
  • FK Ruan Tosno
    06/2014 → 08/2014
  • FC Kaluga
    02/2014 → 06/2014
  • FK Ruan Tosno
    12/2013 → 02/2014
  • Dinamo St. Petersburg (-2018)
    06/2013 → 12/2013
  • FK Piter St. Petersburg (-2013)
    12/2011 → 06/2013
  • Rusj St. Petersburg (-2014)
    12/2010 → 12/2011

Chưa có danh hiệu.