#6
Lóránd Pászka
FK Csikszereda Miercurea Ciuc
Romanian Super Liga
Quốc tịch
ROU
ROU Ngày sinh
22/05/1996 (30 tuổi)
Chiều cao
—
Vị trí
Hậu vệ
Chân thuận
Chân trái
Giá trị
450K
30
Tuổi
—
Chiều cao
—
Cân nặng
Hậu vệ
Vị trí chính
6
Số áo
Chỉ số tổng quan
Điểm mạnh
Chuyền, Rê bóng, Thể lực
Điểm yếu
Sút, Tốc độ
Thống kê mùa giải
5Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
450Phút thi đấu
- Bàn thắng / trận0
- Tỉ lệ chuyền chính xác77%
- Sút / trận0.8
- Rê bóng thành công / trận0.6
- Tỉ lệ sút trúng đích50%
- Phạm lỗi / trận1
- Cơ hội lớn tạo ra / trận0.2
- Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Sự nghiệp CLB Xem tất cả
- FK Csikszereda Miercurea Ciuc 2025 - Nay
- Ferencvarosi TC 2025 - 2025
- Kecskemeti TE 2025 - 2025
- Ferencvarosi TC 2022 - 2025
- Soroksar 2019 - 2022
Thông tin khác
- Tên đầy đủLóránd Pászka
- Quốc tịchROU
- Ngày sinh22/05/1996
- Vị tríHậu vệ
- Chân thuậnChân trái
- Ngày gia nhập FK Csikszereda Miercurea Ciuc03/08/2025
- Giá trị thị trường450K
Thành tích nổi bật
4
Hungarian champion
2024-2025, 2023-2024, 2022-2023, 2021-2022
1
Conference League participant
2023-2024
1
Europa League participant
2022-2023
1
Hungarian cup winner
2021-2022
1
Promotion to 2nd league
2018-2019
Trận đấu5
Đá chính5
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu450
Sút4
Sút trúng đích2
Cơ hội lớn tạo ra1
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền189
Chuyền chính xác146
Chuyền quyết định3
Rê bóng4
Rê bóng thành công3
Tắc bóng10
Cắt bóng6
Phá bóng10
Tranh chấp42
Thắng tranh chấp25
Không chiến thắng4
Phạm lỗi5
Bị phạm lỗi9
Việt vị2
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
-
FK Csikszereda Miercurea Ciuc
-
Ferencvarosi TC
-
Kecskemeti TE
-
Ferencvarosi TC
-
Soroksar
-
Szeged Csanad
-
Gyulai FC
-
Szeged Csanad
-
Grosics Akadémia (Szeged U19)
-
Grosics Akadémia (Szeged U17)
4
Hungarian champion
2024-2025, 2023-2024, 2022-2023, 2021-2022
1
Conference League participant
2023-2024
1
Europa League participant
2022-2023
1
Hungarian cup winner
2021-2022
1
Promotion to 2nd league
2018-2019
