#37
Mihai Bordeianu
FC Botosani
Romanian Super Liga
Quốc tịch
ROU
ROU Ngày sinh
18/11/1991 (34 tuổi)
Chiều cao
1.88 m
Vị trí
Tiền vệ
Chân thuận
Chân phải
Giá trị
200K €
34
Tuổi
1.88 m
Chiều cao
80 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
37
Số áo
Chỉ số tổng quan
Điểm mạnh
Phòng ngự, Thể lực, Chuyền
Điểm yếu
Sút, Tốc độ
Thống kê mùa giải
36Trận đấu
1Bàn thắng
0Kiến tạo
1,838Phút thi đấu
- Bàn thắng / trận0.03
- Tỉ lệ chuyền chính xác74%
- Sút / trận1.2
- Rê bóng thành công / trận0.4
- Tỉ lệ sút trúng đích24%
- Phạm lỗi / trận0.8
- Cơ hội lớn tạo ra / trận0.1
- Thẻ vàng / thẻ đỏ8 / 0
Sự nghiệp CLB Xem tất cả
- FC Botosani 2025 - Nay
- ACSM Politehnica Iași 2023 - 2025
- FC Universitatea Cluj 2023 - 2023
- CFR Cluj 2021 - 2023
- Al Qadsiah 2021 - 2021
Thông tin khác
- Tên đầy đủMihai Bordeianu
- Quốc tịchROU
- Ngày sinh18/11/1991
- Vị tríTiền vệ
- Chân thuậnChân phải
- Ngày gia nhập FC Botosani30/06/2025
- Giá trị thị trường200K €
Thành tích nổi bật
5
Romanian champion
2021-2022, 2020-2021, 2019-2020, 2018-2019, 2017-2018
2
Conference League participant
2022-2023, 2021-2022
2
Romanian Super Cup winner
2020-2021, 2018-2019
1
Europa League participant
2019-2020
Trận đấu36
Đá chính21
Bàn thắng1
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu1,838
Sút42
Sút trúng đích10
Cơ hội lớn tạo ra3
Cơ hội lớn bỏ lỡ2
Đường chuyền1080
Chuyền chính xác795
Chuyền quyết định19
Rê bóng26
Rê bóng thành công13
Tắc bóng37
Cắt bóng19
Phá bóng33
Tranh chấp243
Thắng tranh chấp118
Không chiến thắng39
Phạm lỗi30
Bị phạm lỗi29
Việt vị0
Thẻ vàng8
Thẻ đỏ0
-
FC Botosani
-
ACSM Politehnica Iași
-
FC Universitatea Cluj
-
CFR Cluj
-
Al Qadsiah
-
CFR Cluj
-
Al Qadsiah
-
CFR Cluj
-
FC Botosani
-
FCM Dorohoi (- 2015)
-
FC Botosani
-
Ceahlaul Piatra Neamt U19
-
Liberty Salonta
5
Romanian champion
2021-2022, 2020-2021, 2019-2020, 2018-2019, 2017-2018
2
Conference League participant
2022-2023, 2021-2022
2
Romanian Super Cup winner
2020-2021, 2018-2019
1
Europa League participant
2019-2020
