Mihai Popa
#71

Mihai Popa

Motor Lublin PKO Bank Polski EKSTRAKLASA
Quốc tịch ROU
Ngày sinh 12/10/2000 (25 tuổi)
Chiều cao 1.90 m
Vị trí Thủ môn
Chân thuận Chân phải
Giá trị 1.0M €
25
Tuổi
1.90 m
Chiều cao
85 kg
Cân nặng
Thủ môn
Vị trí chính
71
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 64 Chuyền 80 Rê bóng 25 Phòng ngự 51 Thể lực 51 OVR
Điểm mạnh Rê bóng, Chuyền, Thể lực
Điểm yếu Phòng ngự, Sút

Thống kê mùa giải

6Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
450Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác64%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Motor Lublin 2026 - Nay
  • CFR Cluj 2026 - 2026
  • Torino 2025 - 2026
  • CFR Cluj 2024 - 2025
  • Torino 2023 - 2024

Thông tin khác

  • Tên đầy đủMihai Popa
  • Quốc tịchROU
  • Ngày sinh12/10/2000
  • Vị tríThủ môn
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Motor Lublin30/06/2026
  • Giá trị thị trường1.0M €

Thành tích nổi bật

1
Romanian cup winner
2024-2025
1
European Under-21 participant
2023
1
Olympics participant
2020-2021
Trận đấu6
Đá chính5
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu450
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền165
Chuyền chính xác105
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng7
Tranh chấp3
Thắng tranh chấp3
Không chiến thắng2
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi2
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • Motor Lublin
    06/2026 → Hiện tại
  • CFR Cluj
    01/2026 → 06/2026 100K €
  • Torino
    06/2025 → 01/2026
  • CFR Cluj
    08/2024 → 06/2025
  • Torino
    06/2023 → 08/2024
  • FC Voluntari
    08/2021 → 06/2023
  • Astra Giurgiu
    08/2020 → 08/2021
  • FC Rapid 1923
    02/2020 → 08/2020
  • Astra Giurgiu
    06/2019 → 02/2020
  • Farul Constanta U19
    06/2019 → 06/2019
  • Unirea Constanta (2016 - 2023)
    09/2018 → 06/2019
  • Farul Constanta U19
    12/2012 → 09/2018
  • Academia Hagi
    06/2009 → 12/2012
1
Romanian cup winner
2024-2025
1
European Under-21 participant
2023
1
Olympics participant
2020-2021